FCI Tallinn II
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
FCI Levadia II

FCI Tallinn II vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn II 1-3 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 8 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn II thắng 4, hòa 0, FCI Levadia II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
Trọng tài
J. Jaanovits
Phong độ
LLWDL FCI Tallinn II
WLWDW FCI Levadia II
  1. 30' 0-1 I. Jakovlev
  2. HT0-1
  3. 47' D. Kotov 1-1
  4. 56' M. Veering R. Kannel
  5. 60' G. Mändma A. Raudsepp
  6. 62' V. Tsvetkov P. Pikker
  7. 69' 1-2 I. Jakovlev11m
  8. 72' V. Tšvertko A. Mones
  9. 76' 1-3 M. Veering
  10. 77' S. Paništšev N. Koger
  11. 77' A. Ossipov T. Bulavkin
  12. 89' C. Kojalo A. Džumadil
  13. FT1-3

Đội hình

FCI Tallinn II HLV: S. Bragin
  1. M. Zelentsov
  2. E. Spiridonov
  3. D. Maksimenko
  4. D. Kotov
  5. V. Ogorodnik
  6. V. Šalabai
  7. A. Badjuk
  8. T. Bulavkin ▼ 77'
  9. A. Mones ▼ 72'
  10. A. Grigorjev
  11. E. Tur

Dự bị 4

  1. V. Tšvertko ▲ 72'
  2. A. Ossipov ▲ 77'
  3. M. Fokin
  4. M. Lavrentjev
FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. P. Pikker ▼ 62'
  2. A. Džumadil ▼ 89'
  3. R. Kannel ▼ 56'
  4. A. Roosalu
  5. R. Kurušev
  6. D. Sheviakov
  7. A. Raudsepp ▼ 60'
  8. I. Jakovlev
  9. M. Vaherna
  10. N. Koger ▼ 77'
  11. M. Lokk

Dự bị 5

  1. M. Veering ▲ 56'
  2. G. Mändma ▲ 60'
  3. V. Tsvetkov ▲ 62'
  4. S. Paništšev ▲ 77'
  5. C. Kojalo ▲ 89'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tulevik
36 106 - 38 +68 89
2
Flora II
36 78 - 47 +31 68
3
FCI Tallinn II
36 98 - 81 +17 56
4
Maardu
36 83 - 75 +8 54
5
FCI Levadia II
36 81 - 69 +12 50
6
Tartu Santos
36 63 - 70 -7 49
7
Tallinna Kalev
36 56 - 58 -2 45
8
Nõmme Kalju II
36 62 - 86 -24 41
9
Vändra
36 48 - 96 -48 32
10
K-Järve JK Järve
36 42 - 97 -55 30
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
98Ghi được81
81Thủng lưới69
2.72Bàn thắng mỗi trận2.25
6Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn27
59Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu