FCI Tallinn II
3 : 4
FT · Hiệp một 2:2
·
FCI Levadia II

FCI Tallinn II vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn II 3-4 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 25 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn II thắng 4, hòa 0, FCI Levadia II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
Trọng tài
V. Mõtsnik
Phong độ
LLWDL FCI Tallinn II
WLWDW FCI Levadia II
  1. 2' 0-1 H. Rohtla
  2. 5' E. Golovljov 1-1
  3. 11' 1-2 N. Koger
  4. 33' D. Malov 2-2
  5. HT2-2
  6. 56' R. Lepik H. Reinvald
  7. 74' 2-3 N. Koger
  8. 78' D. Malov 3-3
  9. 83' S. Artemiev A. Badjuk
  10. 90'+3 3-4 H. Rohtla
  11. FT3-4

Đội hình

FCI Tallinn II HLV: J. Gurtšioglujants
  1. M. Zelentsov
  2. A. Aristov
  3. D. Malov
  4. A. Kulinitš
  5. J. Gurtšioglujants
  6. V. Ogorodnik
  7. P. Dõmov
  8. A. Badjuk ▼ 83'
  9. T. Bulavkin
  10. V. Kulik
  11. E. Golovljov

Dự bị 6

  1. S. Artemiev ▲ 83'
  2. A. Ossipov
  3. A. Mones
  4. E. Spiridonov
  5. K. Kaivoja
  6. M. Kuzmin
FCI Levadia II HLV: A. Arbeiter
  1. V. Tsvetkov
  2. H. Läst
  3. A. Džumadil
  4. V. Makarov
  5. R. Kannel
  6. M. Käos
  7. M. Roosnupp
  8. H. Rohtla
  9. H. Reinvald ▼ 56'
  10. C. Kuusma
  11. N. Koger

Dự bị 4

  1. R. Lepik ▲ 56'
  2. G. Aru
  3. H. Heinola
  4. V. Vassiljev

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Flora II
36 76 - 40 +36 72
2
FCI Levadia II
36 118 - 57 +61 71
3
FCI Tallinn II
36 108 - 48 +60 66
4
Rakvere Tarvas
36 52 - 53 -1 47
5
Nõmme Kalju II
36 50 - 56 -6 46
6
Tallinna Kalev
36 47 - 59 -12 46
7
Kiviõli Irbis
36 60 - 87 -27 44
8
Tartu Santos
36 56 - 83 -27 42
9
Vändra
36 43 - 80 -37 38
10
FC Kuressaare
36 48 - 95 -47 37
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
108Ghi được118
48Thủng lưới57
3Bàn thắng mỗi trận3.28
11Giữ sạch lưới9
27Trên 2.5 bàn26
63Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu