FCI Tallinn II
2 : 5
FT · Hiệp một 2:1
·
FCI Levadia II

FCI Tallinn II vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: FCI Tallinn II 2-5 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 14 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Tallinn II thắng 4, hòa 0, FCI Levadia II thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Lasnamäe Kergejõustikuhalli kunstmuruväljak, Tallinn
Trọng tài
T. Rahula
Phong độ
LLWDL FCI Tallinn II
WLWDW FCI Levadia II
  1. 7' N. Grankin 1-0
  2. 20' A. Mones 2-0
  3. 44' 2-1 M. Šatov
  4. HT2-1
  5. 46' A. Rõžkov V. Avilov
  6. 46' K. Leontjev R. Nesterovski
  7. 46' D. Lehter A. Holodov
  8. 48' 2-2 D. Lehter
  9. 61' 2-3 R. Lepik
  10. 65' 2-4 D. Lehter
  11. 66' G. Kurus M. Šatov
  12. 68' 2-5 J. Gurtšioglujants11m
  13. 75' N. Tjumentsev A. Volkov
  14. 77' E. Lumiste R. Lepik
  15. 85' H. Õunas M. Vaherna
  16. FT2-5

Đội hình

FCI Tallinn II HLV: A. Kapustin
  1. M. Lavrentjev
  2. R. Nesterovski ▼ 46'
  3. E. Spiridonov
  4. V. Avilov ▼ 46'
  5. D. Maksimenko
  6. A. Volkov ▼ 75'
  7. A. Mones
  8. A. Grigorjev
  9. M. Eensalu
  10. A. Šved
  11. N. Grankin

Dự bị 5

  1. A. Rõžkov ▲ 46'
  2. K. Leontjev ▲ 46'
  3. N. Tjumentsev ▲ 75'
  4. N. Salamatov
  5. V. Ištšenko
FCI Levadia II HLV: J. Gurtšioglujants
  1. K. Tamme
  2. M. Lipp
  3. A. Roosalu
  4. M. Veering
  5. M. Edur
  6. A. Holodov ▼ 46'
  7. J. Gurtšioglujants
  8. C. Kuusma
  9. M. Vaherna ▼ 85'
  10. M. Šatov ▼ 66'
  11. R. Lepik ▼ 77'

Dự bị 5

  1. D. Lehter ▲ 46'
  2. G. Kurus ▲ 66'
  3. E. Lumiste ▲ 77'
  4. H. Õunas ▲ 85'
  5. A. Renin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Maardu
36 92 - 44 +48 77
2
Tallinna Kalev
36 95 - 44 +51 74
3
Rakvere Tarvas
36 66 - 57 +9 67
4
Flora II
36 75 - 42 +33 67
5
FC Kuressaare
36 70 - 63 +7 55
6
FCI Levadia II
36 56 - 60 -4 45
7
FCI Tallinn II
36 60 - 85 -25 43
8
Tartu Santos
36 75 - 74 +1 43
9
Elva
36 40 - 90 -50 29
10
Tartu Welco
36 30 - 100 -70 19
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
60Ghi được56
85Thủng lưới60
1.67Bàn thắng mỗi trận1.56
5Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu