Tammeka II
1 : 5
FT · Hiệp một 0:3
·
FCI Levadia II

Tammeka II vs FCI Levadia II

Tỷ số chung cuộc: Tammeka II 1-5 FCI Levadia II tại Esiliiga A, 12 tháng 7, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tammeka II thắng 1, hòa 1, FCI Levadia II thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Sân vận động
Tamme staadion, Tartu
Trọng tài
K. Külljastinen
Phong độ
LWLWL Tammeka II
WLWDW FCI Levadia II
  1. 17' 0-1 N. Kolyaev
  2. 24' 0-2 E. Junolainen
  3. 44' 0-3 K. Paur
  4. HT0-3
  5. 46' P. Naaber M. Jõgi
  6. 46' A. Lukjanov K. Pechter
  7. 53' M. Naal11m 1-3
  8. 60' M. Aasmäe T. Koskor
  9. 60' M. Meisalu K. Anderson
  10. 65' H. Rohtla N. Kolyaev
  11. 74' M. Pärli L. Savikink
  12. 76' 1-4 H. Rohtla
  13. 77' V. Iljin E. Junolainen
  14. 80' R. Sadovski A. Džumadil
  15. 83' 1-5 H. Rohtla
  16. 84' M. Levandi N. Koger
  17. FT1-5

Đội hình

Tammeka II HLV: I. Koser
  1. K. Pechter ▼ 46'
  2. S. Tenno
  3. L. Savikink ▼ 74'
  4. K. Anderson ▼ 60'
  5. K. Laas
  6. P. Peedo
  7. S. Sillaots
  8. S. Philips
  9. M. Jõgi ▼ 46'
  10. T. Koskor ▼ 60'
  11. M. Naal

Dự bị 6

  1. P. Naaber ▲ 46'
  2. A. Lukjanov ▲ 46'
  3. M. Aasmäe ▲ 60'
  4. M. Meisalu ▲ 60'
  5. M. Pärli ▲ 74'
  6. G. Suurpere
FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. K. Tamme
  2. M. Podholjuzin
  3. K. Kaldoja
  4. K. Ingermann
  5. H. Läst
  6. A. Džumadil ▼ 80'
  7. E. Junolainen ▼ 77'
  8. N. Kolyaev ▼ 65'
  9. K. Paur
  10. V. Vassiljev
  11. N. Koger ▼ 84'

Dự bị 5

  1. H. Rohtla ▲ 65'
  2. V. Iljin ▲ 77'
  3. R. Sadovski ▲ 80'
  4. M. Levandi ▲ 84'
  5. M. Vihmann

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
70Ghi được94
57Thủng lưới41
1.94Bàn thắng mỗi trận2.61
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu