FCI Levadia II
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Tammeka II

FCI Levadia II vs Tammeka II

Tỷ số chung cuộc: FCI Levadia II 0-0 Tammeka II tại Esiliiga A, 3 tháng 4, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FCI Levadia II thắng 8, hòa 1, Tammeka II thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Esiliiga A · Regular Season
Trọng tài
M. Salong
Phong độ
LWLWD FCI Levadia II
LWLWL Tammeka II
  1. HT0-0
  2. 46' V. Iljin A. Raudsepp
  3. 46' M. Levandi S. Lätt
  4. 66' D. Jegorov N. Kolyaev
  5. 66' O. Alajõe S. Philips
  6. 66' T. Kaldvee T. Vanaveski
  7. 70' M. Jõgi G. Suurpere
  8. 81' M. Meisalu K. Anderson
  9. 83' R. Sadovski H. Läst
  10. FT0-0

Đội hình

FCI Levadia II HLV: V. Vassiljev
  1. K. Tamme
  2. K. Ingermann
  3. R. Aasmäe
  4. H. Läst ▼ 83'
  5. A. Raudsepp ▼ 46'
  6. N. Kolyaev ▼ 66'
  7. L. Välja
  8. S. Lätt ▼ 46'
  9. G. Aru
  10. V. Vassiljev
  11. N. Koger

Dự bị 6

  1. M. Levandi ▲ 46'
  2. V. Iljin ▲ 46'
  3. D. Jegorov ▲ 66'
  4. R. Sadovski ▲ 83'
  5. A. Džumadil
  6. M. Vihmann
Tammeka II HLV: I. Koser
  1. K. Kütt
  2. K. Anderson ▼ 81'
  3. A. Paju
  4. K. Laas
  5. M. Pärli
  6. C. Anderson
  7. M. Jõgi
  8. T. Vanaveski ▼ 66'
  9. S. Philips ▼ 66'
  10. A. Paabut
  11. G. Suurpere ▼ 70'

Dự bị 4

  1. O. Alajõe ▲ 66'
  2. T. Kaldvee ▲ 66'
  3. M. Jõgi ▲ 70'
  4. M. Meisalu ▲ 81'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FCI Levadia II
36 94 - 41 +53 70
2
Lokomotiv
36 80 - 39 +41 69
3
Flora II
36 56 - 54 +2 57
4
Rakvere Tarvas
36 68 - 58 +10 56
5
Tartu SK 10
36 58 - 67 -9 54
6
Tammeka II
36 70 - 57 +13 52
7
Vändra
36 61 - 55 +6 46
8
Tulevik
36 46 - 57 -11 46
9
Puuma
36 40 - 91 -51 29
10
Kiviõli Irbis
36 60 - 114 -54 25
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu36
94Ghi được70
41Thủng lưới57
2.61Bàn thắng mỗi trận1.94
11Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu