Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1 · 11m 1:3
·
Durham W

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W vs Durham W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W 2-2 Durham W tại WSL Cup, 8 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W thắng 7, hòa 2, Durham W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
WSL Cup · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
Eppleton Colliery Football Ground, Hetton-le-Hole, Tyne and Wear
Phong độ
DLLLW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W
LDWWL Durham W
  1. 5' 0-1 M. Lambert · E. Ryan-Doyle
  2. 15' N. Fenton · E. Scarr 1-1
  3. 42' B. Westrup · N. Fenton 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' E. West B. Westrup
  6. 46' M. Beer G. Ede
  7. 46' K. Kitching N. Fenton
  8. 48' E. Wilson
  9. 76' E. Jones M. Rouse
  10. 76' S. Noonan P. Pritchard
  11. 76' J. Clarke L. Crosthwaite
  12. 90'+1 M. Lambert
  13. 90'+1 E. West
  14. 90'+3 2-2 S. Noonan
  15. 120'+1 2-3 S. Noonan11m
  16. 120'+2 K. Kitching11m 3-3
  17. 120'+3 M. Lambert11mhỏng 11m
  18. 120'+4 E. Scarr11mhỏng 11m
  19. 120'+5 3-4 A. Andrews11m
  20. 120'+6 K. Watson11mhỏng 11m
  21. 120'+7 3-5 B. Salicki11m
  22. 120'+8 E. Jones11mhỏng 11m
  23. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sunderland W HLV: M. Reay
  1. 22M. Borthwick
  2. 5G. McCatty
  3. 27B. Westrup ▼ 46'
  4. 17M. Rouse ▼ 76'
  5. 14N. Fenton ▼ 46'
  6. 11J. Brown
  7. 18L. McInnes
  8. 16G. Ede ▼ 46'
  9. 46M. Corbyn
  10. 8E. Scarr
  11. 25K. Watson

Dự bị 9

  1. 54E. West ▲ 46'
  2. 19M. Beer ▲ 46'
  3. 10K. Kitching ▲ 46'
  4. 20E. Jones ▲ 76'
  5. 9M. McAteer
  6. 1C. Moan
  7. 6L. Griffiths
  8. 37E. Ejupi
  9. 42E. Parker
Durham W HLV: C. Ditchburn
  1. 1N. McAloon
  2. 5S. Wilson
  3. 24A. Holmes
  4. 14B. Salicki
  5. 19E. Wilson
  6. 8M. Lambert
  7. 15D. Bradley
  8. 22E. Ryan-Doyle
  9. 12L. Crosthwaite ▼ 76'
  10. 17P. Pritchard ▼ 76'
  11. 9A. Andrews

Dự bị 4

  1. 20S. Noonan ▲ 76'
  2. 23J. Clarke ▲ 76'
  3. 30T. Saunders
  4. 7B. Hepple

Thống kê

01
20

So sánh

29Trận đấu28
46Ghi được36
36Thủng lưới58
1.59Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu