Birmingham City W vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City W 1-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton W tại Women's Championship, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Birmingham City W thắng 6, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Women's Championship · Vòng 5
- Phong độ
- WLWLD Birmingham City W
- WDWWD Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
- 20' 0-1 A. Primus
- HT0-1
- 46' ▲ C. Harrison-Murray ▼ R. Mannu
- 46' 0-2 C. Peplow
- 63' R. Holloway
- 64' ▲ I. Watts ▼ M. Collett
- 66' ▲ B. Louis ▼ L. Quinn
- 66' ▲ A. Baker ▼ L. Crosthwaite
- 68' M. Bashford
- 79' ▲ M. Harris ▼ N. Herron
- 79' ▲ O. Hurtre ▼ V. Sarri
- 79' ▲ A. Akpan ▼ C. Peplow
- 79' ▲ A. Goddard ▼ A. Primus
- 90' Ji So-Yun 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Thomas
- 6S. Cooke
- 15R. Holloway
- 18R. McKenna
- 30N. Herron ▼ 79'
- 16L. Crosthwaite ▼ 66'
- 17L. Quinn ▼ 66'
- 19C. Cornet
- 27V. Sarri ▼ 79'
- 37R. Mannu ▼ 46'
- 91Ji So-Yun
Dự bị 9
- 24A. Franch
- 2M. Harris ▲ 79'
- 4L. Newell
- 10C. Harrison-Murray ▲ 46'
- 11T. McGowan
- 22O. Hurtre ▲ 79'
- 23L. Bance
- 29B. Louis ▲ 66'
- 32A. Baker ▲ 66'
- 22F. Stenson
- 3M. Mott
- 6T. Bourne
- 15E. Hack
- 23M. Collett ▼ 64'
- 8C. Peplow ▼ 79'
- 14M. Bashford
- 20A. Primus ▼ 79'
- 10M. McAloine
- 19J. Simpson
- 7E. Brazil
Dự bị 7
- 30E. Pettit
- 4A. Akpan ▲ 79'
- 5A. Goddard ▲ 79'
- 11A. Ferguson
- 27I. Watts ▲ 64'
- 35E. Roberts
- 49N. Udebhulu
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 46 - 24 | +22 | 44 | |
| 2 | 22 | 44 - 26 | +18 | 44 | |
| 3 | 22 | 31 - 21 | +10 | 42 | |
| 4 | 22 | 47 - 31 | +16 | 37 | |
| 5 | 22 | 44 - 26 | +18 | 35 | |
| 6 | 22 | 32 - 25 | +7 | 33 | |
| 7 | 22 | 27 - 35 | -8 | 30 | |
| 8 | 22 | 28 - 35 | -7 | 24 | |
| 9 | 22 | 26 - 42 | -16 | 23 | |
| 10 | 22 | 27 - 35 | -8 | 22 | |
| 11 | 22 | 21 - 43 | -22 | 18 | |
| 12 | 22 | 23 - 53 | -30 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu26
51Ghi được46
32Thủng lưới36
2.04Bàn thắng mỗi trận1.77
8Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai24