Birmingham City W vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City W 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton W tại Women's Championship, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Birmingham City W thắng 6, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Women's Championship · Vòng 19
- Sân vận động
- St. Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- A. Soneye
- Phong độ
- WLWLD Birmingham City W
- WDWWD Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
- 21' ▲ A. Jenner ▼ S. Wilson
- 34' J. Pennock11m 1-0
- 42' 1-1 E. Pusey11m
- HT1-1
- 46' ▲ S. Pharoah ▼ A. Griffiths
- 46' ▲ K. Wilkinson ▼ B. Lumsden
- 67' ▲ A. Hodson ▼ J. Pennock
- 67' ▲ T. Bourne ▼ G. Lawley
- 73' A. Hodson · M. Harris 2-1
- 78' ▲ L. Lloyd-Smith ▼ L. Rafferty
- 79' ▲ L. Smith ▼ C. Walker
- 79' ▲ Lucy Quinn ▼ C. Devlin
- 84' ▲ M. Wynne ▼ E. Pusey
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Thomas
- 4Louise Quinn
- 3H. Scott
- 2M. Harris
- 14S. Wilson ▼ 21'
- 15G. Lawley ▼ 67'
- 8J. Finn
- 23C. Devlin ▼ 79'
- 24O. McLoughlin
- 21C. Walker ▼ 79'
- 7J. Pennock ▼ 67'
Dự bị 9
- 27A. Jenner ▲ 21'
- 11A. Hodson ▲ 67'
- 12T. Bourne ▲ 67'
- 17Lucy Quinn ▲ 79'
- 9L. Smith ▲ 79'
- 18C. Estcourt
- 29L. Jones
- 6L. Simkin
- 36L. Worsey
- 1K. Rendell
- 6L. Rafferty ▼ 78'
- 2E. Morris
- 5R. Parnell
- 16C. Peplow
- 19A. Griffiths ▼ 46'
- 4L. Kendall
- 3M. Mott
- 23M. Collett
- 9E. Pusey ▼ 84'
- 10B. Lumsden ▼ 46'
Dự bị 9
- 12S. Pharoah ▲ 46'
- 20K. Wilkinson ▲ 46'
- 17L. Lloyd-Smith ▲ 79'
- 11M. Wynne ▲ 84'
- 36B. Howard
- 7G. Freeland
- 8P. Williams
- 14A. Ward
- 24P. Peake
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 39 - 12 | +27 | 48 | |
| 2 | 22 | 39 - 22 | +17 | 47 | |
| 3 | 22 | 49 - 20 | +29 | 45 | |
| 4 | 22 | 34 - 27 | +7 | 38 | |
| 5 | 22 | 28 - 34 | -6 | 34 | |
| 6 | 22 | 22 - 15 | +7 | 33 | |
| 7 | 22 | 30 - 29 | +1 | 28 | |
| 8 | 22 | 32 - 25 | +7 | 27 | |
| 9 | 22 | 20 - 29 | -9 | 26 | |
| 10 | 22 | 20 - 29 | -9 | 23 | |
| 11 | 22 | 26 - 38 | -12 | 18 | |
| 12 | 22 | 16 - 75 | -59 | 7 |
So sánh
29Trận đấu26
49Ghi được22
30Thủng lưới23
1.69Bàn thắng mỗi trận0.85
12Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn6
22Hiệp hai15