Câu lạc bộ bóng đá Southampton W vs Birmingham City W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W 1-3 Birmingham City W tại Women's Championship, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton W thắng 3, hòa 0, Birmingham City W thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Women's Championship · Vòng 5
- Sân vận động
- Snows Stadium, Totton, Hampshire
- Phong độ
- WDWWD Câu lạc bộ bóng đá Southampton W
- WLWLD Birmingham City W
- 12' 0-1 L. Smith · C. Harrison-Murray
- HT0-1
- 46' ▲ P. Peake ▼ L. Rafferty
- 46' ▲ A. Primus ▼ S. Pharoah
- 56' ▲ Ivana Fuso ▼ C. Devlin
- 65' ▲ J. Finn ▼ Lucy Quinn
- 73' 0-2 L. Smith · Ivana Fuso
- 77' ▲ R. Dean ▼ K. Wilkinson
- 79' ▲ C. Walker ▼ L. Smith
- 80' ▲ G. Lawley ▼ C. Harrison-Murray
- 87' ▲ E. Kraft ▼ E. Morris
- 88' ▲ L. Lloyd-Smith ▼ A. Primus
- 90'+3 0-3 R. Parnellphản lưới
- 90'+7 E. Kraft 1-3
- FT1-3
Đội hình
- 1K. Rendell
- 21J. Purfield
- 6L. Rafferty ▼ 46'
- 2E. Morris ▼ 87'
- 5R. Parnell
- 14M. Pike
- 12S. Pharoah ▼ 46'
- 4L. Kendall
- 3M. Mott
- 23M. Collett
- 9K. Wilkinson ▼ 77'
Dự bị 9
- 24P. Peake ▲ 46'
- 20A. Primus ▲ 46'
- 10R. Dean ▲ 77'
- 17E. Kraft ▲ 87'
- 7L. Lloyd-Smith ▲ 88'
- 22B. Howard
- 11M. Wynne
- 16E. Thompson
- 18I. Milne
- 1L. Thomas
- 4Louise Quinn ▼ 65'
- 2M. Harris
- 3E. Mason
- 10C. Harrison-Murray ▼ 80'
- 22R. Allen
- 12L. Agg
- 23C. Devlin ▼ 56'
- 17Lucy Quinn ▼ 65'
- 30N. Herron
- 9L. Smith ▼ 79'
Dự bị 9
- 13Ivana Fuso ▲ 56'
- 8J. Finn ▲ 65'
- 21C. Walker ▲ 79'
- 6G. Lawley ▲ 80'
- 40D. Cole
- 42L. Banaras
- 27A. Jenner
- 11K. Dungate
- 28C. Clarke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 55 - 20 | +35 | 46 | |
| 2 | 22 | 32 - 17 | +15 | 45 | |
| 3 | 22 | 31 - 18 | +13 | 41 | |
| 4 | 22 | 39 - 25 | +14 | 39 | |
| 5 | 22 | 33 - 19 | +14 | 36 | |
| 6 | 22 | 25 - 28 | -3 | 36 | |
| 7 | 22 | 32 - 31 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 26 - 36 | -10 | 25 | |
| 9 | 22 | 24 - 44 | -20 | 23 | |
| 10 | 22 | 20 - 40 | -20 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 39 | -17 | 16 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 15 |
So sánh
29Trận đấu28
47Ghi được42
35Thủng lưới31
1.62Bàn thắng mỗi trận1.5
7Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai18