Brighton & Hove Albion
4 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Aston Villa F.C.

Brighton & Hove Albion vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 4-0 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 8' V. Lindelofphản lưới 1-0
  2. 9' João Gomes
  3. 10' Pascal Groß
  4. 11' Yasin Ayari
  5. 18' M. De Cuyper · G. Rutter 2-0
  6. 30' J. Hinshelwood · D. Gomez 3-0
  7. 31' J. Hinshelwood 4-0
  8. 33' John McGinn
  9. 39' João Gomes
  10. 40' João Gomes
  11. HT4-0
  12. 64' Costinha Y. Ayari
  13. 64' C. Kostoulas J. Hinshelwood
  14. 74' T. Mings P. Torres
  15. 74' L. Bogarde R. Barkley
  16. 78' I. Osman M. De Cuyper
  17. 78' Z. Yohanna M. Wieffer
  18. 82' M. Ruggeri I. Maatsen
  19. 82' Alysson J. McGinn
  20. 86' M. Yalcouye D. Gomez
  21. 86' A. Garnacho E. Buendia
  22. 90'+5 Matty Cash
  23. FT4-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen
  2. 27M. Wieffer▼ 78'
  3. 44L. Vuskovic
  4. 5L. Dunk
  5. 21O. Boscagli
  6. 13P. Gross
  7. 26Y. Ayari▼ 64'
  8. 25D. Gomez▼ 86'
  9. 8J. Hinshelwood▼ 64'
  10. 29M. De Cuyper▼ 78'
  11. 10G. Rutter

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 30M. Svoboda
  3. 20Costinha▲ 64'
  4. 4P. Struijk
  5. 35M. Yalcouye▲ 86'
  6. 19C. Kostoulas▲ 64'
  7. 12P. David
  8. 15I. Osman▲ 78'
  9. 36Z. Yohanna▲ 78'
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 40M. Bizot
  2. 2M. Cash
  3. 3V. Lindelof
  4. 14P. Torres▼ 74'
  5. 22I. Maatsen▼ 82'
  6. 8B. Kamara
  7. 35Joao Gomes
  8. 7J. McGinn▼ 82'
  9. 6R. Barkley▼ 74'
  10. 53G. Hemmings
  11. 10E. Buendia▼ 86'

Dự bị 9

  1. 1Z. Suzuki
  2. 5T. Mings▲ 74'
  3. 13M. Ruggeri▲ 82'
  4. 26L. Bogarde▲ 74'
  5. 45T. Rowe
  6. 74L. Lynch
  7. 49B. Burrowes
  8. 17A. Garnacho▲ 86'
  9. 47Alysson▲ 82'

Thống kê

025
231
73%Kiểm soát bóng27%
21Dứt điểm6
6Trúng đích0
12Chệch đích6
3Bị chặn0
5Phạt góc2
6Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua3
647Chuyền bóng242
93%Chính xác chuyền76%
3.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

8Trận đấu10
20Ghi được14
8Thủng lưới18
2.5Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu