Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Brighton & Hove Albion

Aston Villa F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 1, Brighton & Hove Albion thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 26
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 2' Carlos Baleba
  2. 22' J. Milner C. Baleba
  3. 23' Joël Veltman
  4. 41' Emiliano Martínez
  5. 41' Jan Paul van Hecke
  6. HT0-0
  7. 50' Morgan Rogers
  8. 60' R. Barkley E. Buendia
  9. 60' L. Bailey J. Sancho
  10. 61' O. Boscagli J. P. van Hecke
  11. 74' Alysson O. Watkins
  12. 75' T. Abraham A. Onana
  13. 81' C. Kostoulas D. Welbeck
  14. 81' Y. Minteh K. Mitoma
  15. 81' H. Howell D. Gomez
  16. 84' V. Lindelof Douglas Luiz
  17. 86' J. Hinshelwoodphản lưới 1-0
  18. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.3
  2. 26L. Bogarde 6.9
  3. 4E. Konsa 6.9
  4. 5T. Mings 6.9
  5. 22I. Maatsen 6.9
  6. 24A. Onana ▼ 75' 7.0
  7. 21Douglas Luiz ▼ 84' 7.5
  8. 19J. Sancho ▼ 60' 7.3
  9. 27M. Rogers 6.2
  10. 10E. Buendia ▼ 60' 7.2
  11. 11O. Watkins ▼ 74' 6.3

Dự bị 9

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 6R. Barkley ▲ 60' 6.3
  4. 3V. Lindelof ▲ 84' 6.7
  5. 31L. Bailey ▲ 60' 6.9
  6. 14P. Torres
  7. 47Alysson ▲ 74' 6.7
  8. 12L. Digne
  9. 18T. Abraham ▲ 75' 6.5
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 6.7
  2. 34J. Veltman 6.3
  3. 6J. P. van Hecke ▼ 61' 6.9
  4. 5L. Dunk 6.9
  5. 24F. Kadioglu 6.6
  6. 30P. Gross 6.9
  7. 17C. Baleba ▼ 22' 6.5
  8. 13J. Hinshelwood 5.9
  9. 25D. Gomez ▼ 81' 7.0
  10. 18D. Welbeck ▼ 81' 6.3
  11. 22K. Mitoma ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner ▲ 22' 6.3
  3. 21O. Boscagli ▲ 61' 6.2
  4. 33M. O'Riley
  5. 19C. Kostoulas ▲ 81' 6.2
  6. 10G. Rutter
  7. 29M. De Cuyper
  8. 11Y. Minteh ▲ 81' 6.5
  9. 53H. Howell ▲ 81' 6.2

Thống kê

027
530
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm9
1Trúng đích3
10Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
7Phạt góc5
0Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
418Chuyền bóng418
342Chuyền chính xác348
82%Chính xác chuyền83%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

65Trận đấu46
108Ghi được72
75Thủng lưới54
1.66Bàn thắng mỗi trận1.57
20Giữ sạch lưới14
37Trên 2.5 bàn24
57Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu