Brighton & Hove Albion vs Aston Villa F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-4 Aston Villa F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 3 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 2, hòa 1, Aston Villa F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 14
- Sân vận động
- The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- LLLLD Aston Villa F.C.
- 9' J. P. van Hecke · M. Wieffer 1-0
- 24' ▲ J. Hinshelwood ▼ S. Tzimas
- 29' P. Torresphản lưới 2-0
- 37' 2-1 O. Watkins · E. Guessand
- 45'+8 Bart Verbruggen
- 45' 2-2 O. Watkins · M. Rogers
- HT2-2
- 60' 2-3 A. Onana · M. Cash
- 67' ▲ D. Welbeck ▼ F. Kadioglu
- 70' ▲ Y. Tielemans ▼ B. Kamara
- 70' ▲ L. Digne ▼ I. Maatsen
- 75' John McGinn
- 77' ▲ C. Kostoulas ▼ B. Gruda
- 77' ▲ D. Malen ▼ J. McGinn
- 78' ▲ J. Veltman ▼ C. Baleba
- 78' 2-4 D. Malen
- 83' J. P. van Hecke · J. Hinshelwood 3-4
- 85' Diego Gómez
- 86' ▲ L. Bogarde ▼ E. Guessand
- 86' ▲ E. Buendia ▼ O. Watkins
- 90'+5 Marco Bizot
- FT3-4
Đội hình
- 1B. Verbruggen
- 27M. Wieffer
- 6J. P. van Hecke
- 5L. Dunk
- 24F. Kadioglu▼ 67'
- 17C. Baleba▼ 78'
- 25D. Gomez
- 11Y. Minteh
- 8B. Gruda▼ 77'
- 29M. De Cuyper
- 9S. Tzimas▼ 24'
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 18D. Welbeck▲ 67'
- 34J. Veltman▲ 78'
- 21O. Boscagli
- 42D. Coppola
- 13J. Hinshelwood▲ 24'
- 19C. Kostoulas▲ 77'
- 49J. Knight
- 58N. Oriola
- 40M. Bizot
- 2M. Cash
- 4E. Konsa
- 14P. Torres
- 22I. Maatsen▼ 70'
- 44B. Kamara▼ 70'
- 24A. Onana
- 29E. Guessand▼ 86'
- 7J. McGinn▼ 77'
- 27M. Rogers
- 11O. Watkins▼ 86'
Dự bị 9
- 60R. Hollingshead
- 3V. Lindelof
- 8Y. Tielemans▲ 70'
- 17D. Malen▲ 77'
- 26L. Bogarde▲ 86'
- 12L. Digne▲ 70'
- 10E. Buendia▲ 86'
- 19J. Sancho
- 16A. Garcia
Thống kê
02⚑5
⚑620
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm14
7Trúng đích10
6Chệch đích2
3Bị chặn2
5Phạt góc6
4Việt vị1
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
6Cứu thua4
473Chuyền bóng362
85%Chính xác chuyền83%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu65
72Ghi được108
54Thủng lưới75
1.57Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn37
42Hiệp hai57