Nottingham Forest F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Leeds United A.F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 0, Leeds United A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 18' Ola Aina
  2. 32' Dominic Calvert-Lewin
  3. HT0-0
  4. 52' Jair
  5. 62' C. Wood D. Ndoye
  6. 66' N. Okafor H. Wilson
  7. 74' L. Netz O. Aina
  8. 74' X. Schlager J. McAtee
  9. 82' S. Longstaff B. Aaronson
  10. 88' 0-1 A. Stach
  11. 90'+3 A. Kalimuendo Murillo
  12. FT0-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Oliver Glasner
  1. 26M. Sels
  2. 23Cunha
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo▼ 90'
  5. 34O. Aina▼ 74'
  6. 24J. McAtee▼ 74'
  7. 6I. Sangare
  8. 3N. Williams
  9. 14D. Ndoye▼ 62'
  10. 10M. Gibbs-White
  11. 11Igor Jesus

Dự bị 9

  1. 12John Victor
  2. 25L. Netz▲ 74'
  3. 2O. Diomande
  4. 44Z. Abbott
  5. 21X. Schlager▲ 74'
  6. 7C. Hudson-Odoi
  7. 8N. Dominguez
  8. 9C. Wood▲ 62'
  9. 15A. Kalimuendo▲ 90'
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Daniel Farke
  1. 1J. Trafford
  2. 6J. Rodon
  3. 15J. Bijol
  4. 5T. Muharemovic
  5. 2J. Bogle
  6. 18A. Stach
  7. 4E. Ampadu
  8. 24J. Justin
  9. 10H. Wilson▼ 66'
  10. 11B. Aaronson▼ 82'
  11. 9D. Calvert-Lewin

Dự bị 9

  1. 23Lucas Perri
  2. 30N. Elvedi
  3. 50A. Cresswell
  4. 65J. Lienou
  5. 7D. James
  6. 8S. Longstaff▲ 82'
  7. 22A. Tanaka
  8. 19N. Okafor▲ 66'
  9. 14L. Nmecha

Thống kê

023
210
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm11
2Trúng đích3
8Chệch đích2
2Bị chặn6
3Phạt góc2
3Việt vị3
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
411Chuyền bóng326
78%Chính xác chuyền71%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C.
3 7 - 2 +5 9
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
3 6 - 1 +5 9
3
Hull City A.F.C.
3 3 - 0 +3 7
4
Chelsea F.C.
3 8 - 7 +1 6
5
Brentford F.C.
3 5 - 2 +3 5
6
Liverpool F.C.
3 6 - 4 +2 5
7
Newcastle United
3 6 - 4 +2 5
8
Everton F.C.
3 5 - 3 +2 5
9
Leeds United A.F.C.
3 3 - 2 +1 5
10
Brighton & Hove Albion
3 8 - 5 +3 4
11
Manchester United F.C.
3 7 - 6 +1 4
12
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
3 3 - 3 0 4
13
Crystal Palace F.C.
3 4 - 8 -4 3
14
Ipswich Town F.C.
3 4 - 8 -4 3
15
AFC Bournemouth
3 4 - 5 -1 2
16
Nottingham Forest F.C.
3 2 - 3 -1 2
17
Aston Villa F.C.
3 0 - 5 -5 1
18
Tottenham Hotspur
3 0 - 5 -5 1
19
Fulham F.C.
3 4 - 7 -3 0
20
Coventry City F.C.
3 0 - 5 -5 0
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Championship

So sánh

13Trận đấu7
15Ghi được12
14Thủng lưới3
1.15Bàn thắng mỗi trận1.71
4Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn1
6Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu