Leeds United A.F.C. vs Nottingham Forest F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leeds United A.F.C. 3-1 Nottingham Forest F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Leeds United A.F.C. thắng 4, hòa 0, Nottingham Forest F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
- Sân vận động
- Elland Road, Leeds, West Yorkshire
- Phong độ
- WWWDD Leeds United A.F.C.
- WLLDD Nottingham Forest F.C.
- 26' J. Bogle · I. Gruev 1-0
- 30' N. Okafor · J. Justin 2-0
- HT2-0
- 49' D. Calvert-Lewin · I. Gruev 3-0
- 54' ▲ L. Lucca ▼ Igor Jesus
- 54' ▲ O. Hutchinson ▼ N. Dominguez
- 61' Noah Okafor
- 62' Ibrahim Sangaré
- 67' ▲ R. Yates ▼ M. Gibbs-White
- 67' ▲ D. Ndoye ▼ C. Hudson-Odoi
- 76' ▲ L. Netz ▼ Z. Abbott
- 78' ▲ D. James ▼ B. Aaronson
- 82' ▲ S. Longstaff ▼ N. Okafor
- 86' 3-1 L. Lucca · O. Hutchinson
- 90'+6 ▲ S. Bornauw ▼ J. Bogle
- FT3-1
Đội hình
- 26K. Darlow
- 24J. Justin
- 6J. Rodon
- 5P. Struijk
- 2J. Bogle▼ 90'
- 4E. Ampadu
- 44I. Gruev
- 3G. Gudmundsson
- 11B. Aaronson▼ 78'
- 19N. Okafor▼ 82'
- 9D. Calvert-Lewin
Dự bị 9
- 1Lucas Perri
- 7D. James▲ 78'
- 23S. Bornauw▲ 90'
- 15J. Bijol
- 14L. Nmecha
- 8S. Longstaff▲ 82'
- 10J. Piroe
- 22A. Tanaka
- 29W. Gnonto
- 27S. Ortega
- 44Z. Abbott▼ 76'
- 31N. Milenkovic
- 4Morato
- 34O. Aina
- 6I. Sangare
- 8E. Anderson
- 16N. Dominguez▼ 54'
- 10M. Gibbs-White▼ 67'
- 7C. Hudson-Odoi▼ 67'
- 19Igor Jesus▼ 54'
Dự bị 9
- 18A. Gunn
- 9T. Awoniyi
- 22R. Yates▲ 67'
- 25L. Netz▲ 76'
- 24J. McAtee
- 23Cunha
- 20L. Lucca▲ 54'
- 14D. Ndoye▲ 67'
- 21O. Hutchinson▲ 54'
Thống kê
01⚑5
⚑1010
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm16
5Trúng đích6
3Chệch đích6
6Bị chặn4
5Phạt góc10
1Việt vị4
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
477Chuyền bóng350
83%Chính xác chuyền78%
2.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
50Trận đấu60
68Ghi được78
69Thủng lưới77
1.36Bàn thắng mỗi trận1.3
11Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai44