Nottingham Forest F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Leeds United A.F.C.

Nottingham Forest F.C. vs Leeds United A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 3-1 Leeds United A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 1, hòa 0, Leeds United A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 11
Sân vận động
The City Ground, Nottingham, Nottinghamshire
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
WWWDD Leeds United A.F.C.
  1. 13' 0-1 L. Nmecha · B. Aaronson
  2. 15' I. Sangare 1-1
  3. 33' Ibrahim Sangaré
  4. 41' Murillo
  5. HT1-1
  6. 59' T. Awoniyi Igor Jesus
  7. 59' R. Yates I. Sangare
  8. 59' O. Hutchinson N. Dominguez
  9. 68' M. Gibbs-White · O. Hutchinson 2-1
  10. 71' Sean Longstaff
  11. 74' D. James B. Aaronson
  12. 74' D. Calvert-Lewin L. Nmecha
  13. 74' J. Piroe S. Longstaff
  14. 82' J. Harrison G. Gudmundsson
  15. 82' P. Struijk J. Bijol
  16. 88' Morato M. Gibbs-White
  17. 90' E. Anderson11m 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels
  2. 37N. Savona
  3. 31N. Milenkovic
  4. 5Murillo
  5. 3N. Williams
  6. 6I. Sangare▼ 59'
  7. 8E. Anderson
  8. 14D. Ndoye
  9. 10M. Gibbs-White▼ 88'
  10. 16N. Dominguez▼ 59'
  11. 19Igor Jesus▼ 59'

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 9T. Awoniyi▲ 59'
  3. 22R. Yates▲ 59'
  4. 24J. McAtee
  5. 23Cunha
  6. 15A. Kalimuendo
  7. 4Morato▲ 88'
  8. 21O. Hutchinson▲ 59'
  9. 44Z. Abbott
Leeds United A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Farke
  1. 1Lucas Perri
  2. 2J. Bogle
  3. 6J. Rodon
  4. 15J. Bijol▼ 82'
  5. 3G. Gudmundsson▼ 82'
  6. 8S. Longstaff▼ 74'
  7. 4E. Ampadu
  8. 18A. Stach
  9. 11B. Aaronson▼ 74'
  10. 14L. Nmecha▼ 74'
  11. 19N. Okafor

Dự bị 9

  1. 26K. Darlow
  2. 7D. James▲ 74'
  3. 9D. Calvert-Lewin▲ 74'
  4. 24J. Justin
  5. 20J. Harrison▲ 82'
  6. 10J. Piroe▲ 74'
  7. 5P. Struijk▲ 82'
  8. 44I. Gruev
  9. 22A. Tanaka

Thống kê

026
410
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm10
6Trúng đích3
2Chệch đích5
6Bị chặn2
6Phạt góc4
2Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
348Chuyền bóng435
80%Chính xác chuyền81%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu50
78Ghi được68
77Thủng lưới69
1.3Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới11
32Trên 2.5 bàn26
44Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu