Brighton & Hove Albion vs Chelsea F.C.
Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 21 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 34
- Sân vận động
- The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
- Phong độ
- DWWLD Brighton & Hove Albion
- WWWWL Chelsea F.C.
- 3' F. Kadioglu 1-0
- 45'+1 Wesley Fofana
- HT1-0
- 46' ▲ J. Veltman ▼ M. Wieffer
- 46' ▲ A. Garnacho ▼ W. Fofana
- 56' J. Hinshelwood · G. Rutter 2-0
- 58' Yankuba Minteh
- 72' ▲ M. Guiu ▼ L. Delap
- 73' ▲ D. Essugo ▼ R. Lavia
- 77' ▲ M. De Cuyper ▼ Y. Minteh
- 82' ▲ Y. Ayari ▼ K. Mitoma
- 83' ▲ D. Welbeck ▼ G. Rutter
- 90'+2 ▲ M. O'Riley ▼ J. Hinshelwood
- 90'+2 ▲ J. Acheampong ▼ M. Gusto
- 90' D. Welbeck · M. De Cuyper 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Verbruggen
- 27M. Wieffer▼ 46'
- 6J. P. van Hecke
- 21O. Boscagli
- 24F. Kadioglu
- 30P. Gross
- 17C. Baleba
- 11Y. Minteh▼ 77'
- 13J. Hinshelwood▼ 90'
- 22K. Mitoma▼ 82'
- 10G. Rutter▼ 83'
Dự bị 9
- 23J. Steele
- 18D. Welbeck▲ 83'
- 34J. Veltman▲ 46'
- 5L. Dunk
- 3Igor
- 33M. O'Riley▲ 90'
- 26Y. Ayari▲ 82'
- 19C. Kostoulas
- 29M. De Cuyper▲ 77'
- 1R. Sanchez
- 27M. Gusto▼ 90'
- 29W. Fofana▼ 46'
- 23T. Chalobah
- 21J. Hato
- 3M. Cucurella
- 7P. Neto
- 45R. Lavia▼ 73'
- 25M. Caicedo
- 8E. Fernandez
- 9L. Delap▼ 72'
Dự bị 9
- 28T. Sharman-Lowe
- 49A. Garnacho▲ 46'
- 17Andrey Santos
- 19M. Sarr
- 38M. Guiu▲ 72'
- 4T. Adarabioyo
- 14D. Essugo▲ 73'
- 34J. Acheampong▲ 90'
- 55J. Derry
Thống kê
01⚑6
⚑510
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm6
9Trúng đích0
4Chệch đích2
2Bị chặn4
6Phạt góc5
0Việt vị4
15Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
0Cứu thua4
532Chuyền bóng475
86%Chính xác chuyền84%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 71 - 27 | +44 | 85 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 78 | |
| 3 | 38 | 69 - 50 | +19 | 71 | |
| 4 | 38 | 56 - 49 | +7 | 65 | |
| 5 | 38 | 63 - 53 | +10 | 60 | |
| 6 | 38 | 58 - 54 | +4 | 57 | |
| 7 | 38 | 42 - 48 | -6 | 54 | |
| 8 | 38 | 52 - 46 | +6 | 53 | |
| 9 | 38 | 55 - 52 | +3 | 53 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 52 | |
| 11 | 38 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 53 - 55 | -2 | 49 | |
| 13 | 38 | 47 - 50 | -3 | 49 | |
| 14 | 38 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 15 | 38 | 41 - 51 | -10 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 51 | -3 | 44 | |
| 17 | 38 | 48 - 57 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 46 - 65 | -19 | 39 | |
| 19 | 38 | 38 - 75 | -37 | 22 | |
| 20 | 38 | 27 - 68 | -41 | 20 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship
So sánh
46Trận đấu62
72Ghi được115
54Thủng lưới86
1.57Bàn thắng mỗi trận1.85
14Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn42
42Hiệp hai65