Brighton & Hove Albion
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Chelsea F.C.

Brighton & Hove Albion vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 3-0 Chelsea F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 25
Sân vận động
The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 21' J. Sancho N. Madueke
  2. 27' K. Mitoma · B. Verbruggen 1-0
  3. 38' Y. Minteh · D. Welbeck 2-0
  4. 42' Moisés Caicedo
  5. HT2-0
  6. 63' Y. Minteh · D. Welbeck 3-0
  7. 64' Enzo Fernández
  8. 65' K. Dewsbury-Hall M. Caicedo
  9. 65' T. George Pedro Neto
  10. 65' R. James M. Gusto
  11. 73' João Pedro G. Rutter
  12. 74' D. Gómez J. Hinshelwood
  13. 81' Yankuba Minteh
  14. 84' M. O'Riley D. Welbeck
  15. 84' Y. Ayari C. Baleba
  16. 89' S. Adingra Y. Minteh
  17. FT3-0

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen
  2. 17Y. Minteh▼ 89'
  3. 34J. Veltman
  4. 29J. van Hecke
  5. 4A. Webster
  6. 2T. Lamptey
  7. 14G. Rutter▼ 73'
  8. 20C. Baleba▼ 84'
  9. 41J. Hinshelwood▼ 74'
  10. 22K. Mitoma
  11. 18D. Welbeck▼ 84'

Dự bị 9

  1. 9João Pedro▲ 73'
  2. 25D. Gómez▲ 74'
  3. 33M. O'Riley▲ 84'
  4. 26Y. Ayari▲ 84'
  5. 11S. Adingra▲ 89'
  6. 16E. Cashin
  7. 8B. Gruda
  8. 27M. Wieffer
  9. 39C. Rushworth
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 12F. Jørgensen
  2. 27M. Gusto▼ 65'
  3. 23T. Chalobah
  4. 6L. Colwill
  5. 3Marc Cucurella
  6. 25M. Caicedo▼ 65'
  7. 8E. Fernández
  8. 11N. Madueke▼ 21'
  9. 20C. Palmer
  10. 7Pedro Neto▼ 65'
  11. 18C. Nkunku

Dự bị 9

  1. 19J. Sancho▲ 21'
  2. 22K. Dewsbury-Hall▲ 65'
  3. 32T. George▲ 65'
  4. 24R. James▲ 65'
  5. 30A. Anselmino
  6. 34J. Acheampong
  7. 1Robert Sánchez
  8. 4T. Adarabioyo
  9. 39M. Amougou

Thống kê

012
920
31%Kiểm soát bóng69%
13Dứt điểm8
5Trúng đích0
6Chệch đích6
2Bị chặn2
2Phạt góc9
2Việt vị3
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
327Chuyền bóng735
77%Chính xác chuyền90%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu63
98Ghi được130
71Thủng lưới72
1.96Bàn thắng mỗi trận2.06
13Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn40
58Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu