Brighton & Hove Albion
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C.

Brighton & Hove Albion vs Chelsea F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brighton & Hove Albion 2-1 Chelsea F.C. tại FA Cup, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brighton & Hove Albion thắng 4, hòa 0, Chelsea F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
FA Cup · 4th Round
Sân vận động
The American Express Community Stadium, Falmer, East Sussex
Phong độ
DWWLD Brighton & Hove Albion
WWWWL Chelsea F.C.
  1. 5' 0-1 B. Verbruggenphản lưới
  2. 12' G. Rutter · J. Veltman 1-1
  3. 14' Kiernan Dewsbury-Hall
  4. 20' Georginio Rutter
  5. 27' Joël Veltman
  6. HT1-1
  7. 46' A. Webster L. Dunk
  8. 57' K. Mitoma · G. Rutter 2-1
  9. 58' E. Fernández K. Dewsbury-Hall
  10. 68' Moisés Caicedo
  11. 68' D. Gómez J. Hinshelwood
  12. 74' T. George J. Sancho
  13. 74' N. Madueke Pedro Neto
  14. 75' Y. Ayari C. Baleba
  15. 75' João Pedro G. Rutter
  16. 89' M. O'Riley D. Welbeck
  17. FT2-1

Đội hình

Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Hürzeler
  1. 1B. Verbruggen
  2. 34J. Veltman
  3. 29J. van Hecke
  4. 5L. Dunk▼ 46'
  5. 2T. Lamptey
  6. 20C. Baleba▼ 75'
  7. 41J. Hinshelwood▼ 68'
  8. 17Y. Minteh
  9. 14G. Rutter▼ 75'
  10. 22K. Mitoma
  11. 18D. Welbeck▼ 89'

Dự bị 9

  1. 4A. Webster▲ 46'
  2. 25D. Gómez▲ 68'
  3. 26Y. Ayari▲ 75'
  4. 9João Pedro▲ 75'
  5. 33M. O'Riley▲ 89'
  6. 16E. Cashin
  7. 8B. Gruda
  8. 37T. McGill
  9. 11S. Adingra
Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Maresca
  1. 1Robert Sánchez
  2. 27M. Gusto
  3. 4T. Adarabioyo
  4. 23T. Chalobah
  5. 3Marc Cucurella
  6. 25M. Caicedo
  7. 22K. Dewsbury-Hall▼ 58'
  8. 7Pedro Neto▼ 74'
  9. 20C. Palmer
  10. 19J. Sancho▼ 74'
  11. 18C. Nkunku

Dự bị 9

  1. 8E. Fernández▲ 58'
  2. 32T. George▲ 74'
  3. 11N. Madueke▲ 74'
  4. 30A. Anselmino
  5. 39M. Amougou
  6. 34J. Acheampong
  7. 62I. Samuels-Smith
  8. 12F. Jørgensen
  9. 6L. Colwill

Thống kê

024
320
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm7
3Trúng đích1
2Chệch đích5
1Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị1
8Phạm lỗi3
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
418Chuyền bóng560
86%Chính xác chuyền88%

So sánh

50Trận đấu63
98Ghi được130
71Thủng lưới72
1.96Bàn thắng mỗi trận2.06
13Giữ sạch lưới20
37Trên 2.5 bàn40
58Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu