Chelsea F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Brighton & Hove Albion

Chelsea F.C. vs Brighton & Hove Albion

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. 1-3 Brighton & Hove Albion tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. thắng 6, hòa 0, Brighton & Hove Albion thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWL Chelsea F.C.
DWWLD Brighton & Hove Albion
  1. 9' Joël Veltman
  2. 24' E. Fernandez 1-0
  3. 42' Marc Cucurella
  4. HT1-0
  5. 51' Trevoh Chalobah
  6. 53' Trevoh Chalobah
  7. 54' J. Acheampong Andrey Santos
  8. 55' M. Wieffer J. Veltman
  9. 63' M. Gusto Estêvão
  10. 64' Mats Wieffer
  11. 66' Reece James
  12. 67' D. Welbeck K. Mitoma
  13. 67' B. Gruda C. Baleba
  14. 77' 1-1 D. Welbeck · Y. Minteh
  15. 79' B. Badiashile J. Hato
  16. 79' R. Lavia P. Neto
  17. 85' M. De Cuyper D. Gomez
  18. 85' S. Tzimas G. Rutter
  19. 89' Benoît Badiashile
  20. 89' Jan Paul van Hecke
  21. 90'+11 Danny Welbeck
  22. 90' Lewis Dunk
  23. 90' 1-2 M. De Cuyper · M. Wieffer
  24. 90' 1-3 D. Welbeck · B. Gruda
  25. FT1-3

Đội hình

Chelsea F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Calum McFarlane
  1. 1R. Sanchez 5.7
  2. 24R. James 7.7
  3. 23T. Chalobah 5.3
  4. 21J. Hato ▼ 79' 6.3
  5. 3M. Cucurella 5.9
  6. 17Andrey Santos ▼ 54' 6.9
  7. 25M. Caicedo 7.2
  8. 8E. Fernandez 7.5
  9. 41Estêvão ▼ 63' 6.9
  10. 20Joao Pedro 6.6
  11. 7P. Neto ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 12F. Jorgensen
  2. 5B. Badiashile ▲ 79' 6.0
  3. 27M. Gusto ▲ 63' 6.0
  4. 11J. Gittens
  5. 49A. Garnacho
  6. 32T. George
  7. 38M. Guiu
  8. 45R. Lavia ▲ 79' 6.5
  9. 34J. Acheampong ▲ 54' 5.3
Brighton & Hove Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Fabian Hurzeler
  1. 1B. Verbruggen 7.9
  2. 34J. Veltman ▼ 55' 6.7
  3. 6J. P. van Hecke 8.3
  4. 5L. Dunk 6.5
  5. 24F. Kadioglu 6.9
  6. 17C. Baleba ▼ 67' 6.2
  7. 26Y. Ayari 6.9
  8. 11Y. Minteh 6.3
  9. 25D. Gomez ▼ 85' 6.7
  10. 22K. Mitoma ▼ 67' 6.5
  11. 10G. Rutter ▼ 85' 6.6

Dự bị 9

  1. 23J. Steele
  2. 20J. Milner
  3. 18D. Welbeck ⚽2 ▲ 67' 8.6
  4. 21O. Boscagli
  5. 27M. Wieffer ▲ 55' 6.9
  6. 42D. Coppola
  7. 8B. Gruda ▲ 67' 6.9
  8. 29M. De Cuyper ▲ 85' 7.3
  9. 9S. Tzimas ▲ 85' 6.3

Thống kê

135
750
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm12
3Trúng đích3
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
5Phạt góc7
2Việt vị2
9Phạm lỗi16
3Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
1.12Bàn thắng ngăn chặn1.12
470Chuyền bóng316
396Chuyền chính xác266
84%Chính xác chuyền84%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

62Trận đấu46
115Ghi được72
86Thủng lưới54
1.85Bàn thắng mỗi trận1.57
16Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn24
65Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu