Nottingham Forest F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Nottingham Forest F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Sunderland

Tỷ số chung cuộc: Nottingham Forest F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Sunderland tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Nottingham Forest F.C. thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sunderland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
WLLDD Nottingham Forest F.C.
WLWDW Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
  1. 9' Noah Sadiki
  2. 31' Arthur Masuaku
  3. 36' Nicolás Domínguez
  4. 38' Nikola Milenković
  5. 38' 0-1 O. Alderete · G. Xhaka
  6. HT0-1
  7. 46' M. Gibbs-White N. Dominguez
  8. 49' Neco Williams
  9. 59' B. Traore C. Rigg
  10. 59' L. Geertruida A. Masuaku
  11. 60' Igor Jesus D. Ndoye
  12. 60' C. Hudson-Odoi J. McAtee
  13. 72' O. Hutchinson D. Bakwa
  14. 75' D. Ballard E. Le Fee
  15. 82' Elliot Anderson
  16. 85' B. Brobbey W. Isidor
  17. 85' S. Adingra C. Talbi
  18. 90' A. Kalimuendo C. Wood
  19. FT0-1

Đội hình

Nottingham Forest F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Pereira
  1. 26M. Sels 6.9
  2. 3N. Williams 7.2
  3. 31N. Milenkovic 7.0
  4. 4Morato 7.2
  5. 35O. Zinchenko 7.0
  6. 16N. Dominguez ▼ 46' 6.6
  7. 8E. Anderson 7.3
  8. 29D. Bakwa ▼ 72' 6.5
  9. 24J. McAtee ▼ 60' 6.6
  10. 14D. Ndoye ▼ 60' 6.2
  11. 11C. Wood ▼ 90' 5.6

Dự bị 9

  1. 13John Victor
  2. 6I. Sangare
  3. 22R. Yates
  4. 10M. Gibbs-White ▲ 46' 6.9
  5. 19Igor Jesus ▲ 60' 6.9
  6. 23Cunha
  7. 7C. Hudson-Odoi ▲ 60' 6.9
  8. 15A. Kalimuendo ▲ 90'
  9. 21O. Hutchinson ▲ 72' 7.7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Regis Le Bris
  1. 22R. Roefs 9.2
  2. 32T. Hume 6.6
  3. 20N. Mukiele 7.2
  4. 15O. Alderete 8.6
  5. 26A. Masuaku ▼ 59' 6.6
  6. 34G. Xhaka 8.3
  7. 27N. Sadiki 7.0
  8. 7C. Talbi ▼ 85' 6.7
  9. 11C. Rigg ▼ 59' 6.3
  10. 28E. Le Fee ▼ 75' 6.9
  11. 18W. Isidor ▼ 85' 6.5

Dự bị 9

  1. 1A. Patterson
  2. 25B. Traore ▲ 59' 6.3
  3. 9B. Brobbey ▲ 85' 6.3
  4. 13L. O'Nien
  5. 5D. Ballard ▲ 75' 6.9
  6. 6L. Geertruida ▲ 59' 6.9
  7. 4D. Neil
  8. 24S. Adingra ▲ 85' 6.5
  9. 12E. Mayenda

Thống kê

047
420
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm11
6Trúng đích3
10Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi6
4Thẻ vàng2
2Cứu thua6
1.69Bàn thắng ngăn chặn1.69
578Chuyền bóng318
521Chuyền chính xác258
90%Chính xác chuyền81%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 71 - 27 +44 85
2
Manchester City F.C.
38 77 - 35 +42 78
3
Manchester United F.C.
38 69 - 50 +19 71
4
Aston Villa F.C.
38 56 - 49 +7 65
5
Liverpool F.C.
38 63 - 53 +10 60
6
AFC Bournemouth
38 58 - 54 +4 57
7
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
38 42 - 48 -6 54
8
Brighton & Hove Albion
38 52 - 46 +6 53
9
Brentford F.C.
38 55 - 52 +3 53
10
Chelsea F.C.
38 58 - 52 +6 52
11
Fulham F.C.
38 47 - 51 -4 52
12
Newcastle United
38 53 - 55 -2 49
13
Everton F.C.
38 47 - 50 -3 49
14
Leeds United A.F.C.
38 49 - 56 -7 47
15
Crystal Palace F.C.
38 41 - 51 -10 45
16
Nottingham Forest F.C.
38 48 - 51 -3 44
17
Tottenham Hotspur
38 48 - 57 -9 41
18
West Ham United
38 46 - 65 -19 39
19
Burnley F.C.
38 38 - 75 -37 22
20
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 27 - 68 -41 20
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Championship

So sánh

60Trận đấu51
78Ghi được50
77Thủng lưới65
1.3Bàn thắng mỗi trận0.98
18Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn20
44Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu