Manchester United F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Ipswich Town F.C.

Manchester United F.C. vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. 3-2 Ipswich Town F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. thắng 3, hòa 1, Ipswich Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 27
Sân vận động
Old Trafford, Manchester
Phong độ
LLWDW Manchester United F.C.
WWWLL Ipswich Town F.C.
  1. 4' 0-1 J. Philogene
  2. 22' Sam Morsyphản lưới 1-1
  3. 26' M. de Ligt 2-1
  4. 35' Sam Morsy
  5. 42' Patrick Dorgu
  6. 43' Patrick Dorgu
  7. 45'+4 Rasmus Højlund
  8. 45'+4 Dara O'Shea
  9. 45' N. Mazraoui A. Garnacho
  10. 45'+2 2-2 J. Philogene · A. Tuanzebe
  11. HT2-2
  12. 47' H. Maguire · Bruno Fernandes 3-2
  13. 61' Joshua Zirkzee
  14. 66' J. Taylor Sam Morsy
  15. 66' N. Broadhead O. Hutchinson
  16. 67' Casemiro R. Højlund
  17. 80' G. Hirst L. Davis
  18. 80' B. Johnson A. Tuanzebe
  19. 85' Noussair Mazraoui
  20. 85' Liam Delap
  21. 90' Leny Yoro
  22. 90'+7 Ben Johnson
  23. 90'+3 V. Lindelöf L. Yoro
  24. 90'+3 C. Eriksen J. Zirkzee
  25. 90'+1 S. Szmodics J. Cajuste
  26. FT3-2

Đội hình

Manchester United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ruben Amorim
  1. 24A. Onana 6.0
  2. 4M. de Ligt 7.7
  3. 5H. Maguire 8.3
  4. 15L. Yoro ▼ 90' 6.9
  5. 20Diogo Dalot 6.9
  6. 25M. Ugarte 6.3
  7. 8Bruno Fernandes 8.2
  8. 13P. Dorgu 5.3
  9. 11J. Zirkzee ▼ 90' 6.3
  10. 17A. Garnacho ▼ 45' 6.9
  11. 9R. Højlund ▼ 67' 6.3

Dự bị 8

  1. 3N. Mazraoui ▲ 45' 6.5
  2. 18Casemiro ▲ 67' 6.7
  3. 2V. Lindelöf ▲ 90'
  4. 14C. Eriksen ▲ 90'
  5. 56C. Obi
  6. 50E. Harrison
  7. 48H. Graczyk
  8. 26A. Heaven
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31A. Palmer 7.2
  2. 40A. Tuanzebe ▼ 80' 6.7
  3. 26D. O'Shea 6.9
  4. 24J. Greaves 6.6
  5. 29J. Philogene ⚽2 8.6
  6. 5Sam Morsy ▼ 66' 6.7
  7. 12J. Cajuste ▼ 90' 6.2
  8. 3L. Davis ▼ 80' 7.0
  9. 20O. Hutchinson ▼ 66' 6.5
  10. 47J. Clarke 6.9
  11. 19L. Delap 6.5

Dự bị 9

  1. 14J. Taylor ▲ 66' 6.6
  2. 33N. Broadhead ▲ 66' 6.7
  3. 27G. Hirst ▲ 80' 6.7
  4. 18B. Johnson ▲ 80' 6.3
  5. 23S. Szmodics ▲ 90'
  6. 1A. Murić
  7. 25M. Luongo
  8. 22C. Townsend
  9. 6L. Woolfenden

Thống kê

145
640
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm12
6Trúng đích3
1Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn5
5Phạt góc6
0Việt vị2
9Phạm lỗi16
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
-1.15Bàn thắng ngăn chặn-1.15
364Chuyền bóng451
298Chuyền chính xác388
82%Chính xác chuyền86%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
38 86 - 41 +45 84
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
38 69 - 34 +35 74
3
Manchester City F.C.
38 72 - 44 +28 71
4
Chelsea F.C.
38 64 - 43 +21 69
5
Newcastle United
38 68 - 47 +21 66
6
Aston Villa F.C.
38 58 - 51 +7 66
7
Nottingham Forest F.C.
38 58 - 46 +12 65
8
Brighton & Hove Albion
38 66 - 59 +7 61
9
AFC Bournemouth
38 58 - 46 +12 56
10
Brentford F.C.
38 66 - 57 +9 56
11
Fulham F.C.
38 54 - 54 0 54
12
Crystal Palace F.C.
38 51 - 51 0 53
13
Everton F.C.
38 42 - 44 -2 48
14
West Ham United
38 46 - 62 -16 43
15
Manchester United F.C.
38 44 - 54 -10 42
16
Wolverhampton Wanderers F.C.
38 54 - 69 -15 42
17
Tottenham Hotspur
38 64 - 65 -1 38
18
Leicester City F.C.
38 33 - 80 -47 25
19
Ipswich Town F.C.
38 36 - 82 -46 22
20
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
38 26 - 86 -60 12
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

68Trận đấu45
113Ghi được49
95Thủng lưới88
1.66Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới5
38Trên 2.5 bàn26
69Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu