Ipswich Town F.C. vs Manchester United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-1 Manchester United F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 0, hòa 1, Manchester United F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 12
- Sân vận động
- Portman Road, Ipswich, Suffolk
- Phong độ
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- LLWDW Manchester United F.C.
- 2' 0-1 M. Rashford · A. Diallo
- 43' O. Hutchinson · W. Burns 1-1
- HT1-1
- 56' ▲ M. Ugarte ▼ Casemiro
- 56' ▲ L. Shaw ▼ J. Evans
- 65' ▲ J. Taylor ▼ J. Cajuste
- 65' ▲ J. Clarke ▼ S. Szmodics
- 68' ▲ R. Højlund ▼ M. Rashford
- 68' ▲ J. Zirkzee ▼ C. Eriksen
- 81' ▲ Ali Al Hamadi ▼ L. Delap
- 82' ▲ C. Chaplin ▼ W. Burns
- 86' ▲ M. Mount ▼ A. Garnacho
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Murić 7.0
- 40A. Tuanzebe 6.6
- 26D. O'Shea 7.7
- 15C. Burgess 6.9
- 3L. Davis 6.3
- 5Sam Morsy 7.2
- 12J. Cajuste ▼ 65' 6.6
- 7W. Burns ⇢ ▼ 82' 6.6
- 20O. Hutchinson ⚽ 7.3
- 23S. Szmodics ▼ 65' 6.9
- 19L. Delap ▼ 81' 5.9
Dự bị 9
- 14J. Taylor ▲ 65' 6.6
- 47J. Clarke ▲ 65' 6.9
- 16Ali Al Hamadi ▲ 81' 6.3
- 10C. Chaplin ▲ 82' 6.2
- 28C. Walton
- 2H. Clarke
- 22C. Townsend
- 6L. Woolfenden
- 25M. Luongo
- 24A. Onana 7.2
- 3N. Mazraoui 7.3
- 4M. de Ligt 6.9
- 35J. Evans ▼ 56' 6.7
- 16A. Diallo ⇢ 7.3
- 18Casemiro ▼ 56' 6.3
- 14C. Eriksen ▼ 68' 6.9
- 20Diogo Dalot 7.3
- 8Bruno Fernandes 7.6
- 17A. Garnacho ▼ 86' 6.2
- 10M. Rashford ⚽ ▼ 68' 7.3
Dự bị 9
- 25M. Ugarte ▲ 56' 6.9
- 23L. Shaw ▲ 56' 6.9
- 9R. Højlund ▲ 68' 6.7
- 11J. Zirkzee ▲ 68' 6.3
- 7M. Mount ▲ 86' 6.5
- 1A. Bayındır
- 12T. Malacia
- 21Antony
- 37K. Mainoo
Thống kê
00⚑4
⚑300
40%Kiểm soát bóng60%
11Dứt điểm11
6Trúng đích4
3Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
3Cứu thua5
0.67Bàn thắng ngăn chặn0.67
424Chuyền bóng649
349Chuyền chính xác568
82%Chính xác chuyền88%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 86 - 41 | +45 | 84 | |
| 2 | 38 | 69 - 34 | +35 | 74 | |
| 3 | 38 | 72 - 44 | +28 | 71 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 69 | |
| 5 | 38 | 68 - 47 | +21 | 66 | |
| 6 | 38 | 58 - 51 | +7 | 66 | |
| 7 | 38 | 58 - 46 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 66 - 59 | +7 | 61 | |
| 9 | 38 | 58 - 46 | +12 | 56 | |
| 10 | 38 | 66 - 57 | +9 | 56 | |
| 11 | 38 | 54 - 54 | 0 | 54 | |
| 12 | 38 | 51 - 51 | 0 | 53 | |
| 13 | 38 | 42 - 44 | -2 | 48 | |
| 14 | 38 | 46 - 62 | -16 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 16 | 38 | 54 - 69 | -15 | 42 | |
| 17 | 38 | 64 - 65 | -1 | 38 | |
| 18 | 38 | 33 - 80 | -47 | 25 | |
| 19 | 38 | 36 - 82 | -46 | 22 | |
| 20 | 38 | 26 - 86 | -60 | 12 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu68
49Ghi được113
88Thủng lưới95
1.09Bàn thắng mỗi trận1.66
5Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn38
19Hiệp hai69