F.C. Halifax Town
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Gateshead F.C.

F.C. Halifax Town vs Gateshead F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 1-2 Gateshead F.C. tại Conference Premier, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 5, hòa 4, Gateshead F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 30
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
LLLDL Gateshead F.C.
  1. 9' 0-1 K. Richardson
  2. 31' A. Elliott-Wheeler T. Newton
  3. HT0-1
  4. 46' J. Mills K. Morris
  5. 46' A. Capello T. Latty-Fairweather
  6. 48' 0-2 M. Beck11m
  7. 56' A. Capello · D. Kawa 1-2
  8. 58' A. Elliott-Wheeler
  9. 67' B. Waters D. Kawa
  10. 71' L. Amantchi B. Chadwick
  11. 72' B. Radcliffe K. Richardson
  12. 72' H. Chapman S. Bowen
  13. 75' M. Beck
  14. 75' A. Alimi-Adetoro
  15. 76' O. Bray J. Hmami
  16. 76' J. Turner-Cooke C. Johnson
  17. 81' J. Home J. Butterfield
  18. 85' F. John
  19. FT1-2

Đội hình

F.C. Halifax Town
  1. 1S. Johnson
  2. 19A. Warburton
  3. 5S. Hobson
  4. 3A. Alimi-Adetoro
  5. 36T. Latty-Fairweather ▼ 46'
  6. 4W. Hugill
  7. 30C. Johnson ▼ 76'
  8. 28K. Morris ▼ 46'
  9. 8J. Hmami ▼ 76'
  10. 22D. Kawa ▼ 67'
  11. 9W. Harris

Dự bị 7

  1. 12N. Ford
  2. 16J. Mills ▲ 46'
  3. 11A. Capello ▲ 46'
  4. 17O. Bray ▲ 76'
  5. 33T. Lavery
  6. 27J. Turner-Cooke ▲ 76'
  7. 26B. Waters ▲ 67'
Gateshead F.C. HLV: Alun Armstrong
  1. 12P. Jameson
  2. 7K. Ward
  3. 5K. Richardson ▼ 72'
  4. 3D. Ferguson
  5. 6B. Nicholson
  6. 10J. Butterfield ▼ 81'
  7. 20F. John
  8. 8S. Bowen ▼ 72'
  9. 19M. Beck
  10. 11T. Newton ▼ 31'
  11. 21B. Chadwick ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 4A. Elliott-Wheeler ▲ 31'
  2. 9D. Telford
  3. 14B. Radcliffe ▲ 72'
  4. 15L. Amantchi ▲ 71'
  5. 17J. Home ▲ 81'
  6. 18J. Grayson
  7. 32H. Chapman ▲ 72'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
93Ghi được72
75Thủng lưới107
1.52Bàn thắng mỗi trận1.24
19Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn36
58Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu