F.C. Halifax Town
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Gateshead F.C.

F.C. Halifax Town vs Gateshead F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-0 Gateshead F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 5, hòa 4, Gateshead F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 6
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
LLLDL Gateshead F.C.
  1. 34' C. Magnay
  2. 39' K. Richardson C. Magnay
  3. 45'+2 L. Hannant
  4. HT0-0
  5. 56' J. Cooke
  6. 61' R. Harker A. Cosgrave
  7. 61' M. Wright J. Cooke
  8. 65' L. Hannant
  9. 65' L. Hannant
  10. 77' L. Summerfield J. Hunter
  11. 78' J. Hunter T. Allan
  12. 83' M. Dinanga A. Rutledge
  13. 89' T. Golden
  14. 90' M. Wright
  15. 90' R. Tinkler
  16. 90'+5 S. Wearne
  17. 90'+6 A. Oluwabori
  18. FT0-0

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 6J. Stott
  3. 23J. Cummings
  4. 2T. Golden
  5. 5A. Senior
  6. 12J. Evans
  7. 8J. Hunter ▼ 77'
  8. 10J. Cooke ▼ 61'
  9. 7A. Cappello
  10. 19A. Cosgrave ▼ 61'
  11. 22A. Oluwabori

Dự bị 5

  1. 9R. Harker ▲ 61'
  2. 17M. Wright ▲ 61'
  3. 4L. Summerfield ▲ 77'
  4. 3R. Galvin
  5. 16J. Keane
Gateshead F.C. HLV: M. Williamson
  1. 1A. Mair
  2. 32C. Magnay ▼ 39'
  3. 8E. Francis
  4. 2R. Tinkler
  5. 18J. Grayson
  6. 10G. Olley
  7. 19L. Hannant
  8. 11S. Wearne
  9. 7T. Allan ▼ 78'
  10. 23B. Chadwick
  11. 16A. Rutledge ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 5K. Richardson ▲ 39'
  2. 15J. Hunter ▲ 78'
  3. 9M. Dinanga ▲ 83'
  4. 3R. Booty
  5. 21C. McBride

Thống kê

04
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
68Ghi được118
59Thủng lưới82
1.24Bàn thắng mỗi trận2
19Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn39
35Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu