Gateshead F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
York City

Gateshead F.C. vs York City

Tỷ số chung cuộc: Gateshead F.C. 1-3 York City tại Conference Premier, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gateshead F.C. thắng 3, hòa 3, York City thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 43
Sân vận động
Gateshead International Stadium, Gateshead, Tyne and Wear
Phong độ
LLLDL Gateshead F.C.
WDWLD York City
  1. 11' L. Hannant 1-0
  2. 17' K. Richardson
  3. 36' 1-1 A. Nathaniel-George · T. Sinclair
  4. 37' J. Grayson
  5. HT1-1
  6. 47' R. Booty
  7. 61' J. Stones T. Sinclair
  8. 61' J. Luamba L. Richardson
  9. 61' A. Crookes C. John
  10. 71' A. Hunt
  11. 74' 1-2 J. Luamba · O. Pearce
  12. 78' B. Worman T. Akinola
  13. 78' T. Sellars-Fleming J. Malcolm
  14. 79' D. Batty A. Hunt
  15. 85' 1-3 M. Fagan-Walcott · A. Nathaniel-George
  16. 86' F. Nouble T. Newton
  17. 86' R. Bartley B. Haunstrup
  18. 87' L. John-Lewis M. Armstrong
  19. FT1-3

Đội hình

Gateshead F.C. HLV: C. Magnay
  1. 1T. Brooks
  2. 3B. Haunstrup ▼ 86'
  3. 18J. Grayson
  4. 5K. Richardson
  5. 28B. Horton
  6. 8R. Booty
  7. 19L. Hannant
  8. 42T. Akinola ▼ 78'
  9. 23T. Newton ▼ 86'
  10. 15L. Humbles
  11. 45J. Malcolm ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 11B. Worman ▲ 78'
  2. 27T. Sellars-Fleming ▲ 78'
  3. 29F. Nouble ▲ 86'
  4. 6R. Bartley ▲ 86'
  5. 44B. Johnson
  6. 34C. Colkett
  7. 13H. Bond
York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male
  2. 5C. Howe
  3. 23J. Felix
  4. 21C. John ▼ 61'
  5. 28M. Fagan-Walcott
  6. 11A. Nathaniel-George
  7. 8A. Hunt ▼ 79'
  8. 17L. Richardson ▼ 61'
  9. 15M. Armstrong ▼ 87'
  10. 10O. Pearce
  11. 7T. Sinclair ▼ 61'

Dự bị 7

  1. 24J. Stones ▲ 61'
  2. 29J. Luamba ▲ 61'
  3. 3A. Crookes ▲ 61'
  4. 18D. Batty ▲ 79'
  5. 14L. John-Lewis ▲ 87'
  6. 19B. Chadwick
  7. 16R. Watson

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
113Ghi được116
87Thủng lưới65
1.88Bàn thắng mỗi trận2
15Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn36
54Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu