Gateshead F.C. vs York City
Tỷ số chung cuộc: Gateshead F.C. 2-0 York City tại Conference North, 7 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gateshead F.C. thắng 3, hòa 3, York City thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 13
- Sân vận động
- Gateshead International Stadium, Gateshead, Tyne and Wear
- Trọng tài
- J. Mulligan
- Phong độ
- LLLDL Gateshead F.C.
- WDWLD York City
- 18' ▲ R. Wombwell ▼ R. Tinkler
- 39' C. Scott11m 1-0
- HT1-0
- 49' ▲ C. Donaldson ▼ P. McLaughlin
- 63' ▲ M. Langstaff ▼ P. Blackett
- 71' ▲ L. Williams ▼ C. Scott
- 81' L. Williams 2-0
- 82' ▲ M. Heaney ▼ K. Wallace
- FT2-0
Đội hình
- J. Chapman
- R. Tinkler ▼ 18'
- L. Storey
- M. Jacob
- O. Bailey
- G. Olley
- J. Hunter
- D. Ward
- A. Campbell
- C. Scott ▼ 71'
- P. Blackett ▼ 63'
Dự bị 4
- R. Wombwell ▲ 18'
- M. Langstaff ▲ 63'
- L. Williams ▲ 71'
- C. Pani
- P. Jameson
- S. Newton
- M. Brown
- M. Hancox
- P. McLaughlin ▼ 49'
- A. Senior
- S. Barrow
- K. Wallace ▼ 82'
- A. Wright
- M. Beck
- K. Willoughby
Dự bị 5
- C. Donaldson ▲ 49'
- M. Heaney ▲ 82'
- H. Hopper
- J. Gilchrist
- M. Campbell
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu58
120Ghi được83
61Thủng lưới63
2.35Bàn thắng mỗi trận1.43
12Giữ sạch lưới20
36Trên 2.5 bàn27
61Hiệp hai38