Hartlepool United F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
York City

Hartlepool United F.C. vs York City

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 0-1 York City tại Conference Premier, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 4, hòa 0, York City thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
DWLDW York City
  1. 23' D. Ferguson J. Robinson
  2. 26' A. Hunt
  3. 35' L. Waterfall
  4. 40' 0-1 O. Pearce
  5. HT0-1
  6. 55' J. Luamba T. Sinclair
  7. 57' L. Charman
  8. 60' E. Dieseruvwe G. Madine
  9. 60' S. Folarin L. Charman
  10. 62' L. John-Lewis R. Aguiar
  11. 71' J. Felix L. Richardson
  12. 77' J. Miley N. Featherstone
  13. 80' M. Armstrong A. Hunt
  14. 84' J. Miley
  15. 86' A. Campbell J. Grey
  16. 90'+2 D. Batty
  17. 90'+2 B. Chadwick D. Batty
  18. FT0-1

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: D. Sarll
  1. 40A. Smith
  2. 5L. Waterfall
  3. 4T. Parkes
  4. 14N. Sheron
  5. 26J. Robinson ▼ 23'
  6. 16N. Featherstone ▼ 77'
  7. 7J. Hunter
  8. 9G. Madine ▼ 60'
  9. 11L. Charman ▼ 60'
  10. 12J. Grey ▼ 86'
  11. 19R. Cleary

Dự bị 7

  1. 3D. Ferguson ▲ 23'
  2. 20E. Dieseruvwe ▲ 60'
  3. 27S. Folarin ▲ 60'
  4. 18J. Miley ▲ 77'
  5. 10A. Campbell ▲ 86'
  6. 17B. Sass-Davies
  7. 31O. Foster
York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male
  2. 5C. Howe
  3. 31J. King
  4. 21C. John
  5. 28M. Fagan-Walcott
  6. 18D. Batty ▼ 90'
  7. 8A. Hunt ▼ 80'
  8. 20R. Aguiar ▼ 62'
  9. 17L. Richardson ▼ 71'
  10. 10O. Pearce
  11. 7T. Sinclair ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 29J. Luamba ▲ 55'
  2. 14L. John-Lewis ▲ 62'
  3. 23J. Felix ▲ 71'
  4. 15M. Armstrong ▲ 80'
  5. 19B. Chadwick ▲ 90'
  6. 6P. McLaughlin
  7. 16R. Watson

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
74Ghi được116
74Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận2
14Giữ sạch lưới21
25Trên 2.5 bàn36
43Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu