York City
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Woking F.C.

York City vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: York City 3-0 Woking F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: York City thắng 7, hòa 3, Woking F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 31
Sân vận động
LNER Community Stadium, York, North Yorkshire
Phong độ
WDWLD York City
WLDLW Woking F.C.
  1. 5' J. Stones · T. Sinclair 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' H. Beautyman
  4. 51' J. Jones
  5. 64' L. Walker I. Effiong
  6. 64' J. Morias F. Vincent
  7. 70' J. Luamba A. Nathaniel-George
  8. 70' R. Aguiar M. Armstrong
  9. 72' J. Stones · T. Sinclair 2-0
  10. 80' J. Stones · J. Felix 3-0
  11. 83' L. John-Lewis J. Stones
  12. 83' L. Richardson T. Sinclair
  13. 87' J. King J. Felix
  14. 88' T. Akinola H. Beautyman
  15. FT3-0

Đội hình

York City HLV: A. Hinshelwood
  1. 1H. Male
  2. 5C. Howe
  3. 23J. Felix ▼ 87'
  4. 21C. John
  5. 28M. Fagan-Walcott
  6. 11A. Nathaniel-George ▼ 70'
  7. 18D. Batty
  8. 8A. Hunt
  9. 15M. Armstrong ▼ 70'
  10. 7T. Sinclair ▼ 83'
  11. 24J. Stones ▼ 83'

Dự bị 7

  1. 29J. Luamba ▲ 70'
  2. 20R. Aguiar ▲ 70'
  3. 14L. John-Lewis ▲ 83'
  4. 17L. Richardson ▲ 83'
  5. 31J. King ▲ 87'
  6. 16R. Watson
  7. 2R. Fallowfield
Woking F.C. HLV: N. Ardley
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 5O. Odusina
  3. 14T. Hinds
  4. 3J. Jones
  5. 19J. Mažionis
  6. 7H. Beautyman ▼ 88'
  7. 30F. Vincent ▼ 64'
  8. 6J. Andrews
  9. 17M. Ward
  10. 12I. Effiong ▼ 64'
  11. 9A. O'Brien

Dự bị 5

  1. 10L. Walker ▲ 64'
  2. 20J. Morias ▲ 64'
  3. 16T. Akinola ▲ 88'
  4. 28O. Webber
  5. 4C. Okoli

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu62
116Ghi được81
65Thủng lưới83
2Bàn thắng mỗi trận1.31
21Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn31
69Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu