Woking F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
York City

Woking F.C. vs York City

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 0-2 York City tại Conference Premier, 10 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 0, hòa 3, York City thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 23
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
R. Ricardo
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
WDWLD York City
  1. HT0-0
  2. 56' N. Thomas A. Whittle
  3. 59' 0-1 S. Sanders
  4. 62' F. Kerr
  5. 70' S. Burgess L. James
  6. 72' R. Korboa J. Roles
  7. 77' N. Thomas
  8. 79' T. Johnson J. McNerney
  9. 82' C. O'Connell D. Moss
  10. 86' D. Pybus
  11. 89' 0-2 L. John-Lewis
  12. 90'+3 O. Dyson
  13. 90'+8 M. Duku N. Thomas
  14. FT0-2

Đội hình

Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 13C. Ross
  2. 4S. Cuthbert
  3. 5J. McNerney ▼ 79'
  4. 29J. Vokins
  5. 12D. Moss ▼ 82'
  6. 24R. Ince
  7. 23J. Anderson
  8. 14R. Browne
  9. 18J. Roles ▼ 72'
  10. 10P. Amond
  11. 8J. Daly

Dự bị 5

  1. 7R. Korboa ▲ 72'
  2. 11T. Johnson ▲ 79'
  3. 15C. O'Connell ▲ 82'
  4. 1E. Wady
  5. 3J. Casey
York City HLV: D. Webb
  1. 1E. Ross
  2. 5F. Kerr
  3. 12A. Whittle ▼ 56'
  4. 4M. Kouogun
  5. 17S. Sanders
  6. 16M. Hancox
  7. 28M. Duckworth
  8. 19D. Pybus
  9. 8O. Dyson
  10. 14L. John-Lewis
  11. 23L. James ▼ 70'

Dự bị 5

  1. 22N. Thomas ▲ 56'
  2. 10S. Burgess ▲ 70'
  3. 27M. Duku ▲ 90'
  4. 7A. Hurst
  5. 18R. Whitley

Thống kê

00
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
85Ghi được74
63Thủng lưới82
1.52Bàn thắng mỗi trận1.28
15Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn31
43Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu