Dorking Wanderers F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Ebbsfleet United F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Ebbsfleet United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 1-4 Ebbsfleet United F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Ebbsfleet United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Phong độ
LWWDD Dorking Wanderers F.C.
DWLWD Ebbsfleet United F.C.
  1. 23' C. Carter 1-0
  2. 29' 1-1 R. Bingham
  3. 42' 1-2 L. O'Neill
  4. HT1-2
  5. 46' J. Cook H. Hollis
  6. 46' L. Moore A. Rutherford
  7. 48' T. Craig
  8. 57' T. Blair
  9. 63' T. Craig
  10. 63' T. Craig
  11. 65' M. Kenlock
  12. 67' L. O'Neil
  13. 70' H. Ottaway D. Pybus
  14. 72' 1-3 R. Bingham
  15. 73' D. Samuel D. Poleon
  16. 82' H. White B. Chapman
  17. 86' B. Taylor
  18. 86' 1-4 D. Samuel
  19. 90'+1 O. Cissé B. Clifford
  20. FT1-4

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 1H. Male
  2. 5T. Craig
  3. 37G. Francomb
  4. 19H. Hollis ▼ 46'
  5. 3B. Taylor
  6. 16C. Carter
  7. 4D. Pybus ▼ 70'
  8. 9J. Prior
  9. 10A. Rutherford ▼ 46'
  10. 17J. Taylor
  11. 29T. Blair

Dự bị 5

  1. 15J. Cook ▲ 46'
  2. 18L. Moore ▲ 46'
  3. 24H. Ottaway ▲ 70'
  4. 6N. McManus
  5. 7J. Muitt
Ebbsfleet United F.C. HLV: D. Kutrieb
  1. 1M. Cousins
  2. 2L. O'Neill
  3. 36M. Kenlock
  4. 27B. Bilongo
  5. 26D. Skura
  6. 4J. Wright
  7. 18B. Clifford ▼ 90'
  8. 22B. Chapman ▼ 82'
  9. 17T. Edser
  10. 14D. Poleon ▼ 73'
  11. 9R. Bingham

Dự bị 5

  1. 31D. Samuel ▲ 73'
  2. 23H. White ▲ 82'
  3. 8O. Cissé ▲ 90'
  4. 11D. McQueen
  5. 28T. Fogarty

Thống kê

14
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu57
71Ghi được83
104Thủng lưới93
1.29Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu