Dorking Wanderers F.C. vs Ebbsfleet United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 2-0 Ebbsfleet United F.C. tại Conference South, 5 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 4, hòa 1, Ebbsfleet United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 11
- Sân vận động
- Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
- Trọng tài
- P. Staynings
- Phong độ
- WWDDD Dorking Wanderers F.C.
- WLWDD Ebbsfleet United F.C.
- 23' M. Briggs 1-0
- 36' ▲ W. Wood ▼ J. Payne
- 45'+1 C. Rowanphản lưới 2-0
- HT2-0
- 54' ▲ D. Gallagher ▼ A. Rutherford
- 54' ▲ S. El-Abd ▼ E. Harris
- 64' ▲ J. Dobson ▼ C. Rowan
- 79' ▲ A. Egan ▼ R. Grant
- 83' ▲ S. Beard ▼ C. Kennedy
- FT2-0
Đội hình
- S. Howes
- B. Fuller
- C. Kennedy ▼ 83'
- E. Harris ▼ 54'
- K. Wills
- W. Fogden
- N. McManus
- M. Briggs
- L. Moore
- A. Rutherford ▼ 54'
- J. McShane
Dự bị 5
- D. Gallagher ▲ 54'
- S. El-Abd ▲ 54'
- S. Beard ▲ 83'
- B. Dyett
- J. Muitt
- J. Holmes
- T. Adebayo-Rowling
- C. Rowan ▼ 64'
- J. Payne ▼ 36'
- A. Mekki
- J. Paxman
- B. Taylor
- S. Kahraman
- B. Chapman
- R. Bingham
- R. Grant ▼ 79'
Dự bị 5
- W. Wood ▲ 36'
- J. Dobson ▲ 64'
- A. Egan ▲ 79'
- M. West
- T. Hadler
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu25
52Ghi được35
24Thủng lưới34
2.17Bàn thắng mỗi trận1.4
8Giữ sạch lưới6
15Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai21