Eastleigh F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Solihull Moors F.C.

Eastleigh F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Eastleigh F.C. 0-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eastleigh F.C. thắng 3, hòa 5, Solihull Moors F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 45
Sân vận động
Silverlake Stadium, Eastleigh, Hampshire
Trọng tài
J. Miles
Phong độ
LWWDL Eastleigh F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 11' C. Maghoma
  2. 33' C. Maghoma
  3. 33' C. Maghoma
  4. 36' A. Martin M. Kelly
  5. 37' J. Kelly
  6. HT0-0
  7. 62' J. Osborne J. Stevens
  8. 73' J. Scrimshaw B. Camp
  9. 77' K. Ryley T. Whelan
  10. 84' L. Simpson O. Cissé
  11. FT0-0

Đội hình

Eastleigh F.C. HLV: L. Bradbury
  1. 1J. McDonnell
  2. 3M. Kelly ▼ 36'
  3. 6C. Maghoma
  4. 2B. Camp ▼ 73'
  5. 12G. Langston
  6. 21O. Rutherford
  7. 8O. Cissé ▼ 84'
  8. 7C. Carter
  9. 16J. McKiernan
  10. 9D. Whitehall
  11. 17V. Harper

Dự bị 5

  1. 5A. Martin ▲ 36'
  2. 30J. Scrimshaw ▲ 73'
  3. 26L. Simpson ▲ 84'
  4. 4N. Atangana
  5. 13R. Flitney
Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 13K. Boucher
  2. 22J. Jones
  3. 2J. Clarke
  4. 33J. Tiensia
  5. 32J. Mills
  6. 18T. Whelan ▼ 77'
  7. 25M. Owen
  8. 27M. Beck
  9. 17J. Donawa
  10. 14J. Kelly
  11. 19J. Stevens ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 10J. Osborne ▲ 62'
  2. 29K. Ryley ▲ 77'
  3. 15M. Roberts
  4. 16E. Vaughan
  5. 35A. De Mulder

Thống kê

12
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu52
77Ghi được68
77Thủng lưới73
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
21Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu