Solihull Moors F.C.
5 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Eastleigh F.C.

Solihull Moors F.C. vs Eastleigh F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 5-3 Eastleigh F.C. tại Conference Premier, 19 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 2, hòa 5, Eastleigh F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Sân vận động
SportNation.bet Stadium, Solihull, West Midlands
Trọng tài
R. Atkin
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
LWWDL Eastleigh F.C.
  1. 9' J. Sbarra 1-0
  2. 15' C. Howe 2-0
  3. 40' J. Sbarra 3-0
  4. 44' 3-1 B. Pitman
  5. HT3-1
  6. 46' C. Miley
  7. 49' 3-2 J. Hesketh
  8. 70' R. Silva
  9. 74' K. Storer C. Maycock
  10. 74' D. Newton A. Dallas
  11. 74' D. Whitehall T. Barnett
  12. 74' D. Smith S. Smart
  13. 79' J. Sbarra 4-2
  14. 81' 4-3 D. Whitehall
  15. 84' J. Sbarra
  16. 88' L. Maynard J. Sbarra
  17. 88' L. Simpson B. Pitman
  18. 90'+3 D. Newton 5-3
  19. FT5-3

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 1R. Boot
  2. 6A. Gudger
  3. 5C. Howe
  4. 8C. Maycock ▼ 74'
  5. 2J. Clarke
  6. 14H. Boyes
  7. 10J. Osborne
  8. 7J. Sbarra ▼ 88'
  9. 11R. Barnett
  10. 9A. Rooney
  11. 19A. Dallas ▼ 74'

Dự bị 5

  1. 4K. Storer ▲ 74'
  2. 24D. Newton ▲ 74'
  3. 25L. Maynard ▲ 88'
  4. 3J. Cranston
  5. 27K. Hudlin
Eastleigh F.C. HLV: L. Bradbury
  1. 1J. McDonnell
  2. 6A. Boyce
  3. 2B. Camp
  4. 36B. Willson
  5. 12J. Hesketh
  6. 4C. Miley
  7. 7S. Smart ▼ 74'
  8. 20R. Silva
  9. 14B. Pitman ▼ 88'
  10. 10T. Barnett ▼ 74'
  11. 26V. Harper

Dự bị 5

  1. 17D. Whitehall ▲ 74'
  2. 9D. Smith ▲ 74'
  3. 39L. Simpson ▲ 88'
  4. 19D. Hollands
  5. 46S. Yang

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu53
103Ghi được72
57Thủng lưới88
1.78Bàn thắng mỗi trận1.36
25Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu