Dagenham & Redbridge F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Dorking Wanderers F.C.

Dagenham & Redbridge F.C. vs Dorking Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dagenham & Redbridge F.C. 0-2 Dorking Wanderers F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dagenham & Redbridge F.C. thắng 4, hòa 1, Dorking Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 41
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Trọng tài
S. Copeland
Phong độ
LWDLL Dagenham & Redbridge F.C.
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
  1. 3' D. Longe-King
  2. 8' E. Harris
  3. HT0-0
  4. 58' Mauro Vilhete S. Ibie
  5. 66' 0-1 J. Prior
  6. 69' Á. Balanta D. Longe-King
  7. 73' H. Ottaway J. McShane
  8. 74' S. Ling
  9. 80' 0-2 H. Ottaway
  10. 81' G. Saunders M. Sagaf
  11. 81' A. Kuhl E. Harris
  12. 88' B. Fuller J. Muitt
  13. FT0-2

Đội hình

Dagenham & Redbridge F.C. HLV: B. Strevens
  1. 13J. Strizovic
  2. 2J. Hare
  3. 19S. Ling
  4. 21D. Longe-King ▼ 69'
  5. 5E. Onariase
  6. 11M. Weston
  7. 12M. Robinson
  8. 16H. Phipps
  9. 8M. Sagaf ▼ 81'
  10. 7I. Effiong
  11. 39S. Ibie ▼ 58'

Dự bị 5

  1. 20Mauro Vilhete ▲ 58'
  2. 10Á. Balanta ▲ 69'
  3. 14G. Saunders ▲ 81'
  4. 6O. Mussa
  5. 36J. Bird
Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 21D. Lincoln
  2. 37G. Francomb
  3. 5E. Harris ▼ 81'
  4. 33J. Cook
  5. 20D. Gallagher
  6. 30S. Bowerman
  7. 18L. Moore
  8. 19J. Prior
  9. 17J. Taylor
  10. 7J. Muitt ▼ 88'
  11. 11J. McShane ▼ 73'

Dự bị 5

  1. 24H. Ottaway ▲ 73'
  2. 25A. Kuhl ▲ 81'
  3. 22B. Fuller ▲ 88'
  4. 3B. Taylor
  5. 9R. Seager

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
84Ghi được90
82Thủng lưới106
1.5Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn39
43Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu