Dorking Wanderers F.C.
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Dagenham & Redbridge F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Dagenham & Redbridge F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 5-1 Dagenham & Redbridge F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 2, hòa 1, Dagenham & Redbridge F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 12
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Trọng tài
J. Durkin
Phong độ
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
LWDLL Dagenham & Redbridge F.C.
  1. 26' J. Walker
  2. 28' J. McShane 1-0
  3. 33' J. McShane 2-0
  4. 35' D. Rance
  5. 42' E. Onariase
  6. 43' S. Bowerman N. Wheeler
  7. 45'+1 J. Walker
  8. 45'+1 J. Walker
  9. HT2-0
  10. 46' J. Hare K. Grant
  11. 46' M. Sagaf H. Phipps
  12. 50' S. Bowerman 3-0
  13. 51' A. Mekki J. Muitt
  14. 55' A. Mekki 4-0
  15. 56' A. Blair P. McCallum
  16. 59' R. Seager 5-0
  17. 60' A. Egan R. Seager
  18. 70' J. Hare
  19. 71' S. Ling
  20. 83' 5-1 D. Lincolnphản lưới
  21. FT5-1

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 21D. Lincoln
  2. 22B. Fuller
  3. 3B. Taylor
  4. 6N. McManus
  5. 20D. Gallagher
  6. 16N. Wheeler ▼ 43'
  7. 24H. Ottaway
  8. 9R. Seager ▼ 60'
  9. 17J. Taylor
  10. 7J. Muitt ▼ 51'
  11. 11J. McShane

Dự bị 5

  1. 30S. Bowerman ▲ 43'
  2. 15A. Mekki ▲ 51'
  3. 29A. Egan ▲ 60'
  4. 4S. El-Abd
  5. 5E. Harris
Dagenham & Redbridge F.C. HLV: D. McMahon
  1. 1E. Justham
  2. 19S. Ling
  3. 5E. Onariase
  4. 11M. Weston
  5. 4D. Rance
  6. 3E. Johnson
  7. 12M. Robinson
  8. 16H. Phipps ▼ 46'
  9. 22K. Grant ▼ 46'
  10. 9P. McCallum ▼ 56'
  11. 7J. Walker

Dự bị 5

  1. 2J. Hare ▲ 46'
  2. 8M. Sagaf ▲ 46'
  3. 25A. Blair ▲ 56'
  4. 6O. Mussa
  5. 26B. Topalloj

Thống kê

00
61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
90Ghi được84
106Thủng lưới82
1.61Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu