Yeovil Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Scunthorpe United F.C.

Yeovil Town F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 0-0 Scunthorpe United F.C. tại Conference Premier, 10 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 2, hòa 5, Scunthorpe United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 23
Sân vận động
Huish Park Stadium, Yeovil, Somerset
Trọng tài
E. Swallow
Phong độ
DWWWL Yeovil Town F.C.
LWLLW Scunthorpe United F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' C. Daniel
  3. 55' M. Carver
  4. 68' A. Oluwabori E. Clark
  5. 72' M. Linton C. Wakefield
  6. 90' C. Wilson R. Apter
  7. FT0-0

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1G. Smith
  2. 17C. Johnson
  3. 32J. Staunton
  4. 5M. Hunt
  5. 26O. Bevan
  6. 8L. D'Ath
  7. 19C. Wakefield ▼ 72'
  8. 18J. Andrews
  9. 23E. Clark ▼ 68'
  10. 9A. Fisher
  11. 40L. Britton

Dự bị 3

  1. 27A. Oluwabori ▲ 68'
  2. 14M. Linton ▲ 72'
  3. 20W. Buse
Scunthorpe United F.C. HLV: M. Nelson
  1. 16O. Foster
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 2R. Ogle
  5. 23C. Daniel
  6. 8A. Beestin
  7. 30T. Pugh
  8. 22F. Shrimpton
  9. 25R. Apter ▼ 90'
  10. 13C. Lavery
  11. 11M. Carver

Dự bị 5

  1. 20C. Wilson ▲ 90'
  2. 1M. Dewhurst
  3. 3M. O'Malley
  4. 12J. Rowe
  5. 19J. Butterfield

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu53
37Ghi được61
64Thủng lưới99
0.69Bàn thắng mỗi trận1.15
16Giữ sạch lưới6
14Trên 2.5 bàn28
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu