Woking F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Yeovil Town F.C.

Woking F.C. vs Yeovil Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 1-0 Yeovil Town F.C. tại Conference Premier, 1 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 3, hòa 1, Yeovil Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 8
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
L. Wood
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
DWWWL Yeovil Town F.C.
  1. 30' J. Andrews
  2. 40' B. Richards-Everton
  3. 45' E. Clarke
  4. HT0-0
  5. 61' J. Reckord
  6. 63' G. Touré C. Johnson
  7. 63' W. Dawes M. Linton
  8. 69' J. Roles Jahmari Clarke
  9. 82' O. Bevan
  10. 83' S. Perry E. Clark
  11. 84' P. Amond 1-0
  12. 86' R. Korboa
  13. 87' Yellow Card
  14. 90'+4 B. Bilongo P. Amond
  15. 90' J. Vokins R. Korboa
  16. FT1-0

Đội hình

Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 13C. Ross
  2. 4S. Cuthbert
  3. 3J. Casey
  4. 5J. McNerney
  5. 12D. Moss
  6. 24R. Ince
  7. 23J. Anderson
  8. 17J. Kellermann
  9. 10P. Amond ▼ 90'
  10. 7R. Korboa ▼ 90'
  11. 19Jahmari Clarke ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 18J. Roles ▲ 69'
  2. 15B. Bilongo ▲ 90'
  3. 29J. Vokins ▲ 90'
  4. 1E. Wady
  5. 30D. Roberts
Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1G. Smith
  2. 3J. Reckord
  3. 6B. Richards-Everton
  4. 17C. Johnson ▼ 63'
  5. 32J. Staunton
  6. 5M. Hunt
  7. 26O. Bevan
  8. 18J. Andrews
  9. 23E. Clark ▼ 83'
  10. 9A. Fisher
  11. 14M. Linton ▼ 63'

Dự bị 5

  1. 10G. Touré ▲ 63'
  2. 25W. Dawes ▲ 63'
  3. 16S. Perry ▲ 83'
  4. 20W. Buse
  5. 22O. Hulbert

Thống kê

02
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
85Ghi được37
63Thủng lưới64
1.52Bàn thắng mỗi trận0.69
15Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn14
43Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu