Woking F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Yeovil Town F.C.

Woking F.C. vs Yeovil Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 0-1 Yeovil Town F.C. tại Conference Premier, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 3, hòa 1, Yeovil Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 27
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
T. Bishop
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
DWWWL Yeovil Town F.C.
  1. 15' 0-1 C. Wakefield
  2. 37' T. Knowles
  3. 38' J. McNerney
  4. 39' M. Little
  5. HT0-1
  6. 46' J. Casey J. McNerney
  7. 46' T. Allarakhia S. Nwabuokei
  8. 48' B. Barclay
  9. 59' L. Wilkinson
  10. 61' J. Casey
  11. 62' N. Kabamba T. Johnson
  12. 63' M. Little
  13. 63' M. Little
  14. 64' J. Robinson S. Lo-Everton
  15. 75' A. Yussuf T. Knowles
  16. 78' A. Bradley J. Barnett
  17. 90' I. Effiong
  18. FT0-1

Đội hình

Woking F.C. HLV: A. Dowson
  1. 1M. Smith
  2. 5J. McNerney ▼ 46'
  3. 6M. Diarra
  4. 22D. Longe-King
  5. 24R. Ince
  6. 23J. Anderson
  7. 11T. Johnson ▼ 62'
  8. 8S. Nwabuokei ▼ 46'
  9. 9I. Effiong
  10. 7J. Loza
  11. 2K. Lofthouse

Dự bị 5

  1. 3J. Casey ▲ 46'
  2. 17T. Allarakhia ▲ 46'
  3. 18N. Kabamba ▲ 62'
  4. 13C. Ross
  5. 26J. Rumble
Yeovil Town F.C. HLV: D. Sarll
  1. 1G. Smith
  2. 2M. Little
  3. 6L. Wilkinson
  4. 13M. Williams
  5. 22B. Barclay
  6. 3J. Barnett ▼ 78'
  7. 8D. Gorman
  8. 19C. Wakefield
  9. 7M. Worthington
  10. 15S. Lo-Everton ▼ 64'
  11. 11T. Knowles ▼ 75'

Dự bị 5

  1. 21J. Robinson ▲ 64'
  2. 23A. Yussuf ▲ 75'
  3. 14A. Bradley ▲ 78'
  4. 9R. Reid
  5. 24L. D'Ath

Thống kê

03
51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu55
70Ghi được59
69Thủng lưới55
1.35Bàn thắng mỗi trận1.07
13Giữ sạch lưới20
25Trên 2.5 bàn20
35Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu