Southend United F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Scunthorpe United F.C.

Southend United F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 3-0 Scunthorpe United F.C. tại Conference Premier, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 5, hòa 1, Scunthorpe United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 15
Sân vận động
Roots Hall, Southend-on-Sea, Essex
Trọng tài
A. Ajibola
Phong độ
WWLDW Southend United F.C.
LWLLW Scunthorpe United F.C.
  1. 35' W. Fonguck 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' E. Whitehouse
  4. 49' J. Hyde 2-0
  5. 52' C. Lavery E. Whitehouse
  6. 59' G. Taft
  7. 61' R. Ogle
  8. 64' O. Kensdale
  9. 69' C. Wreh C. Powell
  10. 69' J. Rowe C. Daniel
  11. 73' J. Hyde 3-0
  12. 74' H. Taylor W. Fonguck
  13. 87' R. Murphy J. Hyde
  14. FT3-0

Đội hình

Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 30C. Andeng Ndi
  2. 2G. Scott-Morriss
  3. 5S. Hobson
  4. 6O. Kensdale
  5. 22K. Łopata
  6. 7J. Bridge
  7. 18W. Fonguck ▼ 74'
  8. 8Noor Husin
  9. 11C. Powell ▼ 69'
  10. 17C. Miley
  11. 39J. Hyde ▼ 87'

Dự bị 5

  1. 19C. Wreh ▲ 69'
  2. 16H. Taylor ▲ 74'
  3. 9R. Murphy ▲ 87'
  4. 4L. Lomas
  5. 24J. Demetriou
Scunthorpe United F.C. HLV: A. Daws
  1. 1M. Dewhurst
  2. 6A. Boyce
  3. 15G. Taft
  4. 24K. Ntlhe
  5. 2R. Ogle
  6. 19J. Butterfield
  7. 23C. Daniel ▼ 69'
  8. 4E. Whitehouse ▼ 52'
  9. 30T. Pugh
  10. 25R. Apter
  11. 9J. Nuttall

Dự bị 5

  1. 13C. Lavery ▲ 52'
  2. 12J. Rowe ▲ 69'
  3. 14E. Young
  4. 16O. Foster
  5. 20C. Wilson

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu53
79Ghi được61
60Thủng lưới99
1.39Bàn thắng mỗi trận1.15
21Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn28
48Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu