F.C. Halifax Town
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Southend United F.C.

F.C. Halifax Town vs Southend United F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-0 Southend United F.C. tại Conference Premier, 16 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 1, hòa 2, Southend United F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 3
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Trọng tài
E. Swallow
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
WWLDW Southend United F.C.
  1. 32' J. Senior
  2. 45'+1 J. Crowhurst
  3. HT0-0
  4. 46' S. Smart M. Alli
  5. 54' O. Coker W. Fonguck
  6. 67' C. Miley
  7. 72' J. Bridge D. Mooney
  8. 77' R. Harker J. Keane
  9. 84' J. Cooke S. Minihan
  10. 87' H. Gilmour
  11. 90'+2 J. Wood C. Powell
  12. FT0-0

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 15T. Clarke
  3. 24S. Minihan ▼ 84'
  4. 3J. Senior
  5. 5J. Debrah
  6. 4L. Summerfield
  7. 16J. Keane ▼ 77'
  8. 20H. Gilmour
  9. 25J. Slew
  10. 9E. Dieseruvwe
  11. 21M. Alli ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 11S. Smart ▲ 46'
  2. 17R. Harker ▲ 77'
  3. 19J. Cooke ▲ 84'
  4. 2T. Golden
  5. 14J. Hunter
Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 1S. Arnold
  2. 3N. Ralph
  3. 4L. Lomas
  4. 5S. Hobson
  5. 6O. Kensdale
  6. 18W. Fonguck ▼ 54'
  7. 11C. Powell ▼ 90'
  8. 17C. Miley
  9. 27J. Crowhurst
  10. 10D. Mooney ▼ 72'
  11. 19C. Wreh

Dự bị 5

  1. 28O. Coker ▲ 54'
  2. 7J. Bridge ▲ 72'
  3. 14J. Wood ▲ 90'
  4. 30C. Andeng Ndi
  5. 35H. Sandat

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
65Ghi được79
58Thủng lưới60
1.12Bàn thắng mỗi trận1.39
23Giữ sạch lưới21
20Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu