F.C. Halifax Town
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Southend United F.C.

F.C. Halifax Town vs Southend United F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 3-1 Southend United F.C. tại Conference Premier, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 1, hòa 2, Southend United F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 5
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Trọng tài
A. Miller
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
WWLDW Southend United F.C.
  1. 28' H. Phillips
  2. 30' T. Warren J. Benn
  3. 35' K. Green
  4. 39' J. Slew 1-0
  5. HT1-0
  6. 47' B. Waters 2-0
  7. 49' H. Seaden
  8. 51' S. Hobson N. Ferguson
  9. 51' T. Egbri J. White
  10. 51' W. Atkinson H. Phillips
  11. 59' J. Demetriou
  12. 63' N. Ralph
  13. 63' J. Dunne
  14. 63' J. Slew
  15. 70' J. Allen J. Slew
  16. 72' J. Coulson
  17. 73' N. Maher 3-0
  18. 76' J. Vale H. Gilmour
  19. 88' 3-1 R. Murphy
  20. 90' J. Bridge
  21. 90' N. Maher
  22. FT3-1

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: P. Wild
  1. 1S. Johnson
  2. 31N. Maher
  3. 6T. Bradbury
  4. 2J. Benn ▼ 30'
  5. 26M. Woods
  6. 25J. Slew ▼ 70'
  7. 8K. Green
  8. 20H. Gilmour ▼ 76'
  9. 11B. Waters
  10. 10M. Warburton
  11. 5J. Debrah

Dự bị 5

  1. 21T. Warren ▲ 30'
  2. 7J. Allen ▲ 70'
  3. 22J. Vale ▲ 76'
  4. 17K. Spence
  5. 18J. Swaby-Neavin
Southend United F.C. HLV: P. Brown
  1. 13H. Seaden
  2. 40J. White ▼ 51'
  3. 6J. Coulson
  4. 3N. Ralph
  5. 24J. Demetriou
  6. 8J. Dunne
  7. 14N. Ferguson ▼ 51'
  8. 7J. Bridge
  9. 16H. Phillips ▼ 51'
  10. 9R. Murphy
  11. 10S. Dalby

Dự bị 5

  1. 5S. Hobson ▲ 51'
  2. 11T. Egbri ▲ 51'
  3. 20W. Atkinson ▲ 51'
  4. 30M. Dennis
  5. 23C. Andeng Ndi

Thống kê

03
70

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu52
78Ghi được59
53Thủng lưới74
1.42Bàn thắng mỗi trận1.13
22Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu