Woking F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Eastleigh F.C.

Woking F.C. vs Eastleigh F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 1-2 Eastleigh F.C. tại Conference Premier, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 2, hòa 4, Eastleigh F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 45
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Trọng tài
P. Johnson
Phong độ
WLDLW Woking F.C.
LWWDL Eastleigh F.C.
  1. 39' T. Champion
  2. HT0-0
  3. 61' J. Loza T. Johnson
  4. 61' S. Nwabuokei J. Anderson
  5. 61' S. Smart J. Hesketh
  6. 64' S. Smart
  7. 65' 0-1 D. Whitehall
  8. 68' J. Roles 1-1
  9. 76' R. Flitney
  10. 76' B. Camp
  11. 76' D. Smith
  12. 76' V. Harper
  13. 77' M. Diarra
  14. 82' B. Pitman T. Barnett
  15. 86' N. Kabamba R. Ince
  16. 87' L. Simpson D. Whitehall
  17. 90'+1 J. Loza
  18. 90'+6 1-2 D. Smith
  19. FT1-2

Đội hình

Woking F.C. HLV: A. Dowson
  1. 13C. Ross
  2. 3J. Casey
  3. 6M. Diarra
  4. 22D. Longe-King
  5. 4T. Champion
  6. 24R. Ince ▼ 86'
  7. 23J. Anderson ▼ 61'
  8. 10M. Kretzschmar
  9. 11T. Johnson ▼ 61'
  10. 20J. Roles
  11. 9I. Effiong

Dự bị 5

  1. 7J. Loza ▲ 61'
  2. 8S. Nwabuokei ▲ 61'
  3. 18N. Kabamba ▲ 86'
  4. 16L. Annesley
  5. 17T. Allarakhia
Eastleigh F.C. HLV: L. Bradbury
  1. 13R. Flitney
  2. 6A. Boyce
  3. 2B. Camp
  4. 36B. Willson
  5. 19D. Hollands
  6. 12J. Hesketh ▼ 61'
  7. 9D. Smith
  8. 20R. Silva
  9. 10T. Barnett ▼ 82'
  10. 17D. Whitehall ▼ 87'
  11. 26V. Harper

Dự bị 5

  1. 7S. Smart ▲ 61'
  2. 14B. Pitman ▲ 82'
  3. 39L. Simpson ▲ 87'
  4. 21T. Bragg
  5. 46S. Yang

Thống kê

12
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
70Ghi được72
69Thủng lưới88
1.35Bàn thắng mỗi trận1.36
13Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu