Chesterfield F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Barnet F.C.

Chesterfield F.C. vs Barnet F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 4-2 Barnet F.C. tại Conference Premier, 14 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 7, hòa 1, Barnet F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 6
Sân vận động
Technique Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Trọng tài
A. Miller
Phong độ
LWLDD Chesterfield F.C.
WWDDD Barnet F.C.
  1. 6' K. Tshimanga 1-0
  2. 8' B. Richards-Everton
  3. 8' K. Tshimanga11m 2-0
  4. 37' C. Weston
  5. 45' 2-1 S. Taşdemir
  6. 45'+3 2-2 S. Granville
  7. HT2-2
  8. 52' M. Bloomfield
  9. 57' J. King
  10. 60' L. Mandeville S. Khan
  11. 64' K. Tshimanga11m 3-2
  12. 69' E. Mason-Clark A. Marriott
  13. 74' J. Thomas K. Flanagan
  14. 75' A. Whittle C. Miller
  15. 77' G. Gunning 4-2
  16. 79' J. McCourt C. Weston
  17. 81' S. Payne
  18. 89' S. Beard S. Taşdemir
  19. FT4-2

Đội hình

Chesterfield F.C. HLV: J. Rowe
  1. 1S. Loach
  2. 22J. Grimes
  3. 5G. Gunning
  4. 32F. Kerr
  5. 3C. Miller ▼ 75'
  6. 28S. Khan ▼ 60'
  7. 8C. Weston ▼ 79'
  8. 4E. Oyeleke
  9. 20J. King
  10. 23S. Payne
  11. 19K. Tshimanga

Dự bị 5

  1. 10L. Mandeville ▲ 60'
  2. 29A. Whittle ▲ 75'
  3. 17J. McCourt ▲ 79'
  4. 2G. Carline
  5. 7D. Rowe
Barnet F.C. HLV: H. Kewell
  1. 1S. Sargeant
  2. 21J. Widdowson
  3. 6B. Richards-Everton
  4. 8M. Brundle
  5. 19H. Taylor
  6. 26D. Sesay
  7. 9M. Enigbokan-Bloomfield
  8. 16K. Flanagan ▼ 74'
  9. 20S. Taşdemir ▼ 89'
  10. 17S. Granville
  11. 14A. Marriott ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 11E. Mason-Clark ▲ 69'
  2. 2J. Thomas ▲ 74'
  3. 23S. Beard ▲ 89'
  4. 27A. Oxborough
  5. 31B. Nugent

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu49
97Ghi được68
70Thủng lưới98
1.7Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu