Tranmere Rovers F.C. vs Bromley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 4-0 Bromley F.C. tại Conference Premier, 3 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 7, hòa 2, Bromley F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 18
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Phong độ
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- DLLLD Bromley F.C.
- 28' A. Mangan 1-0
- 33' ▲ M. Riley ▼ M. Ihiekwe
- HT1-0
- 52' J. Margetts 2-0
- 70' ▲ A. Wall ▼ J. Holland
- 73' ▲ P. Joseph-Dubois ▼ L. Dennis
- 80' A. Mangan11m 3-0
- 84' ▲ L. Minshull ▼ R. Prestedge
- 90'+4 ▲ M. Jackson ▼ A. Dawson
- 90'+2 J. Margetts 4-0
- FT4-0
Đội hình
- S. Davies
- M. Hill
- R. Sutton
- L. Hogan
- M. Ihiekwe ▼ 33'
- L. Maynard
- J. Harris
- A. Mekki
- A. Dawson ▼ 90'
- A. Mangan
- J. Margetts
Dự bị 5
- M. Riley ▲ 33'
- M. Jackson ▲ 90'
- I. Turner
- L. Ridehalgh
- M. Holness
- C. Kettings
- R. Swaine
- B. Chorley
- J. Anderson
- E. Udoji
- A. Cook
- A. Fuseini
- R. Prestedge ▼ 84'
- J. Holland ▼ 70'
- M. Ademola
- L. Dennis ▼ 73'
Dự bị 5
- A. Wall ▲ 70'
- P. Joseph-Dubois ▲ 73'
- L. Minshull ▲ 84'
- B. Goldberg
- S. Francis
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 30 | +57 | 101 | |
| 2 | 46 | 69 - 42 | +27 | 89 | |
| 3 | 46 | 56 - 38 | +18 | 81 | |
| 4 | 46 | 82 - 45 | +37 | 80 | |
| 5 | 46 | 75 - 53 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 61 - 44 | +17 | 78 | |
| 7 | 46 | 64 - 53 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 71 - 56 | +15 | 69 | |
| 9 | 46 | 59 - 70 | -11 | 67 | |
| 10 | 46 | 60 - 48 | +12 | 66 | |
| 11 | 46 | 64 - 71 | -7 | 65 | |
| 12 | 46 | 71 - 68 | +3 | 61 | |
| 13 | 46 | 69 - 68 | +1 | 61 | |
| 14 | 46 | 67 - 72 | -5 | 60 | |
| 15 | 46 | 54 - 72 | -18 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 65 | -13 | 55 | |
| 17 | 46 | 67 - 71 | -4 | 54 | |
| 18 | 46 | 54 - 76 | -22 | 51 | |
| 19 | 46 | 44 - 49 | -5 | 50 | |
| 20 | 46 | 47 - 70 | -23 | 49 | |
| 21 | 46 | 55 - 82 | -27 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 | |
| 23 | 46 | 49 - 71 | -22 | 40 | |
| 24 | 46 | 35 - 73 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu48
63Ghi được68
50Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.42
19Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai39