Hampton & Richmond Borough F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hampton & Richmond Borough F.C. 2-1 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 4, hòa 4, Chippenham Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 38
- Sân vận động
- Beveree Stadium, Hampton, Middlesex
- Phong độ
- DLLWD Hampton & Richmond Borough F.C.
- LWDWL Chippenham Town F.C.
- 9' 0-1 T. Owen-Evans
- HT0-1
- 53' M. Bloomfield 1-1
- 56' ▲ A. Gibson-Hammond ▼ R. Donaldson
- 65' ▲ C. Bradbury ▼ M. McClure
- 77' ▲ E. Williams ▼ T. Owen-Evans
- 86' ▲ J. Evans ▼ T. Mehew
- 90'+8 ▲ D. Wishart ▼ B. Seymour
- 90'+6 A. Gibson-Hammond 2-1
- FT2-1
Đội hình
- A. Desbois
- D. Revan
- R. Donaldson ▼ 56'
- L. Fernandez
- S. Dreyer
- I. Pitblado
- J. Gray
- S. Deadfield
- B. Brown
- M. Bloomfield
- B. Seymour ▼ 90'
Dự bị 5
- A. Gibson-Hammond ▲ 56'
- D. Wishart ▲ 90'
- J. Anifowose
- R. Hall
- T. Fadahunsi
- W. Henry
- D. Ellison
- A. Amadi-Holloway
- T. Owen-Evans ▼ 77'
- T. Johnson
- C. Fasanmade
- L. Haines
- L. Spokes
- T. Mehew ▼ 86'
- W. King
- M. McClure ▼ 65'
Dự bị 5
- C. Bradbury ▲ 65'
- E. Williams ▲ 77'
- J. Evans ▲ 86'
- A. Bray
- N. Williams
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 81 - 45 | +36 | 95 | |
| 2 | 46 | 76 - 43 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 104 - 72 | +32 | 84 | |
| 4 | 46 | 72 - 52 | +20 | 83 | |
| 5 | 46 | 64 - 42 | +22 | 81 | |
| 6 | 46 | 69 - 51 | +18 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 61 | +7 | 73 | |
| 8 | 46 | 76 - 67 | +9 | 72 | |
| 9 | 46 | 61 - 57 | +4 | 72 | |
| 10 | 46 | 81 - 69 | +12 | 68 | |
| 11 | 46 | 77 - 67 | +10 | 68 | |
| 12 | 46 | 62 - 62 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 74 | -8 | 59 | |
| 14 | 46 | 65 - 66 | -1 | 58 | |
| 15 | 46 | 57 - 64 | -7 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 67 | -9 | 55 | |
| 17 | 46 | 56 - 71 | -15 | 54 | |
| 18 | 46 | 73 - 76 | -3 | 53 | |
| 19 | 46 | 53 - 74 | -21 | 52 | |
| 20 | 46 | 55 - 71 | -16 | 50 | |
| 21 | 46 | 56 - 75 | -19 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 71 | -27 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 92 | -40 | 37 | |
| 24 | 46 | 40 - 77 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu57
76Ghi được83
69Thủng lưới79
1.36Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai50