Chippenham Town F.C. vs Hampton & Richmond Borough F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chippenham Town F.C. 2-1 Hampton & Richmond Borough F.C. tại Conference South, 10 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chippenham Town F.C. thắng 2, hòa 4, Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 43
- Sân vận động
- Hardenhuish Park, Chippenham, Wiltshire
- Trọng tài
- C. Scriven
- Phong độ
- LLWDW Chippenham Town F.C.
- WDLLW Hampton & Richmond Borough F.C.
- 32' 0-1 D. Inman
- HT0-1
- 58' ▲ O. Windsor ▼ M. McClure
- 61' A. Bray 1-1
- 66' ▲ B. Barzey ▼ A. Clifton
- 72' ▲ E. Williams ▼ A. Bray
- 76' ▲ D. Rowe ▼ R. Donaldson
- 78' J. Parker 2-1
- 82' ▲ C. Fasanmade ▼ J. Parker
- 82' ▲ J. Crowhurst ▼ A. Whittingham
- FT2-1
Đội hình
- W. Henry
- O. Tomlinson
- W. Richards
- A. Bray ▼ 72'
- E. Jones
- L. Russe
- C. Bradbury
- T. Mehew
- W. King
- M. McClure ▼ 58'
- J. Parker ▼ 82'
Dự bị 5
- O. Windsor ▲ 58'
- E. Williams ▲ 72'
- C. Fasanmade ▲ 82'
- Alefe Santos
- L. Tuodolo
- A. Julian
- D. Inman
- R. Donaldson ▼ 76'
- J. Thomas
- L. Fernandez
- D. Wishart
- S. Dunne
- A. Clifton ▼ 66'
- J. Gray
- S. Deadfield
- A. Whittingham ▼ 82'
Dự bị 5
- B. Barzey ▲ 66'
- D. Rowe ▲ 76'
- J. Crowhurst ▲ 82'
- E. Johnson
- J. Whyte
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu55
72Ghi được74
83Thủng lưới83
1.31Bàn thắng mỗi trận1.35
13Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn28
41Hiệp hai41