Chippenham Town F.C. vs Hampton & Richmond Borough F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chippenham Town F.C. 1-1 Hampton & Richmond Borough F.C. tại Conference South, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chippenham Town F.C. thắng 2, hòa 4, Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 29
- Sân vận động
- Hardenhuish Park, Chippenham, Wiltshire
- Trọng tài
- K. Dowle
- Phong độ
- LWDWL Chippenham Town F.C.
- DLLWD Hampton & Richmond Borough F.C.
- 43' H. Minturn 1-0
- HT1-0
- 65' ▲ B. Barzey ▼ Z. Robinson
- 65' ▲ D. Oladipo ▼ S. Dunne
- 69' ▲ C. Gunner ▼ A. Bray
- 80' 1-1 R. Donaldson
- 82' ▲ D. Fisher ▼ I. Allen
- 87' ▲ O. Lawal ▼ M. Dabre
- FT1-1
Đội hình
- W. Henry
- S. Hamilton
- D. Greenslade
- K. Parselle
- J. Hanks
- Alefe Santos
- A. Bray ▼ 69'
- J. Young
- L. Russe
- H. Minturn
- M. Dabre ▼ 87'
Dự bị 4
- C. Gunner ▲ 69'
- O. Lawal ▲ 87'
- D. Griffiths
- N. Coppin
- A. Julian
- D. Inman
- R. Donaldson
- I. Uche
- L. Ness
- S. Dunne ▼ 65'
- I. Allen ▼ 82'
- T. Block
- S. Deadfield
- J. Roberts
- Z. Robinson ▼ 65'
Dự bị 5
- B. Barzey ▲ 65'
- D. Oladipo ▲ 65'
- D. Fisher ▲ 82'
- K. Farrell
- Z. Dronfield
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
66Ghi được64
60Thủng lưới64
1.4Bàn thắng mỗi trận1.36
14Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai33