Hampton & Richmond Borough F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hampton & Richmond Borough F.C. 0-0 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 4, hòa 4, Chippenham Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 10
- Sân vận động
- Beveree Stadium, Hampton, Middlesex
- Trọng tài
- J. Mannix
- Phong độ
- WDLLW Hampton & Richmond Borough F.C.
- LLWDW Chippenham Town F.C.
- 15' ▲ K. Farrell ▼ D. Inman
- HT0-0
- 61' ▲ R. Stearn ▼ Alefe Santos
- 76' ▲ K. Kouassi ▼ J. Slew
- 84' ▲ T. Miller-Rodney ▼ J. Gray
- 90'+4 ▲ D. Griffiths ▼ A. Mann
- FT0-0
Đội hình
- A. Julian
- D. Inman ▼ 15'
- C. Wassmer
- R. Gondoh
- R. Donaldson
- S. Cox
- J. Gray ▼ 84'
- Z. Dronfield
- S. Deadfield
- J. Slew ▼ 76'
- D. Fisher
Dự bị 5
- K. Farrell ▲ 15'
- K. Kouassi ▲ 76'
- T. Miller-Rodney ▲ 84'
- N. Muir
- R. Forster
- W. Henry
- S. Hamilton
- D. Greenslade
- W. Richards
- J. Hanks
- Alefe Santos ▼ 61'
- L. Russe
- R. Aguiar
- H. Bunker
- M. Jackson
- A. Mann ▼ 90'
Dự bị 5
- R. Stearn ▲ 61'
- D. Griffiths ▲ 90'
- C. Gunner
- M. Elechi
- S. Bayeke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu47
64Ghi được66
64Thủng lưới60
1.36Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai34