Dorking Wanderers F.C. vs Chelmsford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 2-0 Chelmsford City F.C. tại Conference South, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 4, hòa 6, Chelmsford City F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 28
- Sân vận động
- Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
- Trọng tài
- C. Walchester
- Phong độ
- WWDDD Dorking Wanderers F.C.
- WDDDD Chelmsford City F.C.
- 3' M. Briggs 1-0
- HT1-0
- 53' J. McShane 2-0
- 67' ▲ B. Taylor ▼ N. Wheeler
- 77' ▲ L. Moore ▼ A. Rutherford
- 82' ▲ F. Hockey ▼ C. Frimpong
- 82' ▲ G. Norton ▼ T. Dickens
- 90' ▲ S. El-Abd ▼ D. Oldaker
- 90' ▲ L. Deslandes ▼ T. Blackwell
- FT2-0
Đội hình
- D. Lincoln
- C. Kennedy
- I. Philpott
- N. McManus
- D. Gallagher
- D. Oldaker ▼ 90'
- N. Wheeler ▼ 67'
- M. Briggs
- A. Rutherford ▼ 77'
- J. Taylor
- J. McShane
Dự bị 5
- B. Taylor ▲ 67'
- L. Moore ▲ 77'
- S. El-Abd ▲ 90'
- E. Harris
- J. Muitt
- J. Marsden
- C. Frimpong ▼ 82'
- D. Imray
- A. Olowu
- Z. Bradshaw
- L. Dunne
- T. Dickens ▼ 82'
- M. Dada-Anité
- C. Isaac
- M. Rush
- T. Blackwell ▼ 90'
Dự bị 5
- F. Hockey ▲ 82'
- G. Norton ▲ 82'
- L. Deslandes ▲ 90'
- M. Spillane
- R. Simpson
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu48
136Ghi được59
63Thủng lưới66
2.52Bàn thắng mỗi trận1.23
19Giữ sạch lưới10
40Trên 2.5 bàn26
58Hiệp hai26