Chelmsford City F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Dorking Wanderers F.C.

Chelmsford City F.C. vs Dorking Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chelmsford City F.C. 2-2 Dorking Wanderers F.C. tại Conference South, 9 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelmsford City F.C. thắng 0, hòa 6, Dorking Wanderers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 17
Trọng tài
J. Packman
Phong độ
WDDDD Chelmsford City F.C.
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
  1. 39' S. Higgins 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Muitt G. Sole
  4. 46' T. Richards J. McShane
  5. 53' 1-1 S. Beard
  6. 59' 1-2 T. Richards
  7. 65' T. Knowles S. Higgins
  8. 65' L. Lita C. Whelpdale
  9. 66' D. Gallagher J. Gallagher
  10. 77' B. Knott C. Isaac
  11. 86' S. Jeffers 2-2
  12. FT2-2

Đội hình

Chelmsford City F.C. HLV: R. Stringer
  1. C. Pentney
  2. E. Omozusi
  3. A. Caşcaval
  4. D. Winfield
  5. F. Shaw
  6. C. Whelpdale ▼ 65'
  7. A. Church
  8. J. Giles
  9. S. Higgins ▼ 65'
  10. S. Jeffers
  11. C. Isaac ▼ 77'

Dự bị 5

  1. T. Knowles ▲ 65'
  2. L. Lita ▲ 65'
  3. B. Knott ▲ 77'
  4. A. Fennell
  5. C. Gregan
Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. S. Huk
  2. E. Harris
  3. I. Philpott
  4. J. Gallagher ▼ 66'
  5. N. McManus
  6. J. Barham
  7. S. Beard
  8. M. Briggs
  9. L. Moore
  10. G. Sole ▼ 46'
  11. J. McShane ▼ 46'

Dự bị 5

  1. J. Muitt ▲ 46'
  2. T. Richards ▲ 46'
  3. D. Gallagher ▲ 66'
  4. J. Beckles
  5. L. Taylor

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wealdstone F.C.
33 69 - 35 +34 70
1
York City
34 52 - 28 +24 66
2
Havant & Wville
34 64 - 37 +27 67
2
King's Lynn Town F.C.
32 63 - 39 +24 64
3
Brackley Town F.C.
34 61 - 25 +36 60
3
Weymouth F.C.
35 60 - 35 +25 63
4
Bath City F.C.
35 50 - 37 +13 63
4
Boston United F.C.
32 46 - 32 +14 58
5
Altrincham F.C.
33 62 - 40 +22 57
5
Slough Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
6
Dartford F.C.
34 60 - 46 +14 56
6
Spennymoor Town F.C.
34 63 - 45 +18 55
7
Chester City F.C.
32 58 - 38 +20 54
7
Dorking Wanderers F.C.
35 58 - 56 +2 50
8
Gateshead F.C.
31 47 - 31 +16 52
8
Hampton & Richmond Borough F.C.
33 51 - 50 +1 47
9
Guiseley A.F.C.
33 52 - 41 +11 50
9
Maidstone Utd
33 48 - 44 +4 45
10
Chelmsford City F.C.
34 55 - 56 -1 44
10
Farsley Celtic FC
34 50 - 45 +5 48
11
Darlington F.C.
33 43 - 50 -7 48
11
Hemel Hempstead Town F.C.
34 36 - 43 -7 44
12
Chippenham Town F.C.
35 39 - 45 -6 42
12
Southport F.C.
32 40 - 41 -1 43
13
A.F.C. Telford United
34 51 - 56 -5 42
13
Welling United F.C.
34 38 - 46 -8 42
14
Alfreton Town F.C.
32 48 - 55 -7 40
14
Oxford City F.C.
34 47 - 60 -13 42
15
Eastbourne Borough F.C.
33 38 - 54 -16 38
15
Hereford United F.C.
35 39 - 56 -17 39
16
Dulwich Hamlet F.C.
35 51 - 50 +1 37
16
Kidderminster Harriers F.C.
33 39 - 43 -4 38
17
Concord Rangers F.C.
32 44 - 48 -4 37
17
Leamington F.C.
32 39 - 51 -12 35
18
Billericay Town F.C.
32 46 - 55 -9 37
18
Curzon Ashton F.C.
33 34 - 42 -8 34
19
Gloucester City A.F.C.
30 39 - 57 -18 33
19
St Albans City F.C.
35 41 - 54 -13 37
20
Kettering Town F.C.
31 36 - 46 -10 32
20
Tonbridge Angels F.C.
31 46 - 54 -8 36
21
Blyth Spartans A.F.C.
33 32 - 78 -46 23
21
Braintree Town F.C.
35 44 - 67 -23 35
22
Bradford Park Avenue A.F.C.
33 25 - 80 -55 20
22
Hungerford Town F.C.
33 38 - 64 -26 28
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu41
64Ghi được71
63Thủng lưới62
1.64Bàn thắng mỗi trận1.73
6Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn24
40Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu